Ngày kỵ
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Ngày 27/6/1937 dương lịch là Chủ Nhật, tức ngày 19 tháng 5 năm Đinh Sửu (âm lịch), ngày Ất Dậu thuộc tháng Bính Ngọ, tiết khí Hạ Chí. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Kim Thần Thất Sát nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Ngưu là hung tinh (nên kiêng cưới hỏi, khởi công làm nhà, an táng, làm chuồng trại) và trực Bình (thuận lợi cho cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái, nhưng kiêng cữ đi đường thủy, khởi kiện, phân chia tài sản). Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 27/6/1937 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 6/1937 dương lịch bắt đầu từ Thứ Ba 1/6 (23/4 âm) và sang tháng 5 âm vào ngày 9/6 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 23 Kỷ Mùi | 2 24 Canh Thân | 3 25 Tân Dậu | 4 26 Nhâm Tuất | 5 27 Quý Hợi | 6 28 Giáp Tý | |
| 7 29 Ất Sửu | 8 30 Bính Dần | 9 1/5 Đinh Mão | 10 2 Mậu Thìn | 11 3 Kỷ Tỵ | 12 4 Canh Ngọ | 13 5 Tân Mùi |
| 14 6 Nhâm Thân | 15 7 Quý Dậu | 16 8 Giáp Tuất | 17 9 Ất Hợi | 18 10 Bính Tý | 19 11 Đinh Sửu | 20 12 Mậu Dần |
| 21 13 Kỷ Mão | 22 14 Canh Thìn | 23 15 Tân Tỵ | 24 16 Nhâm Ngọ | 25 17 Quý Mùi | 26 18 Giáp Thân | 27 19 Ất Dậu |
| 28 20 Bính Tuất | 29 21 Đinh Hợi | 30 22 Mậu Tý |
Ngày Ất Dậu là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Ất Dậu là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Dậu (Kim) sinh can Ất (Mộc). Nạp âm Tuyền Trung Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Mão.
Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Tỵ – Sửu thành Kim cục; xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Ất: không nên gieo cấy giống hạt, cây khó sinh sôi nảy nở. Dậu: không nên mở tiệc hội tụ khách khứa, chủ khách đều tổn hại.
Tiểu Cát – ngày cát. May mắn cát lành, quý nhân phù trợ, gia đạo êm ấm, mưu sự dễ đạt.
Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: May vá, cắt cỏ, vệ sinh nhà cửa. Kiêng: Cưới hỏi, khởi công làm nhà, an táng, làm chuồng trại.
Trực Bình. Nên: Cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái. Không nên: Đi đường thủy, khởi kiện, phân chia tài sản.
Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Chủ Nhật, ngày 27/6/1937 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 19 tháng 5 năm Đinh Sửu |
| Can Chi | Ngày Ất Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Sửu |
| Tiết khí | Hạ Chí |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 178 trong năm, tuần thứ 25 |
| Ngày Hoàng Đạo | Minh Đường (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 27/6/1937 dương lịch là ngày 19 tháng 5 năm Đinh Sửu âm lịch, Chủ Nhật, ngày Ất Dậu, tháng Bính Ngọ.
Ngày 27/6/1937 (Ất Dậu) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát. Ngày gặp sao Ngưu là hung tinh (nên kiêng cưới hỏi, khởi công làm nhà, an táng, làm chuồng trại), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h)
Hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 6/1937; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.