Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 27/5/1949 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 30 tháng 4 năm Kỷ Sửu (âm lịch), ngày Đinh Tỵ thuộc tháng Kỷ Tỵ, tiết khí Tiểu Mãn. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Ngày có sao Sâm là kiết tinh (tốt cho học hành thi cử, nhậm chức, kinh doanh, xây dựng), trực Kiến (thuận lợi cho xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú, nhưng kiêng cữ động thổ, khai trương, an táng). Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 27/5/1949 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 5/1949 dương lịch bắt đầu từ Chủ Nhật 1/5 (4/4 âm) và sang tháng 5 âm vào ngày 28/5 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 4 Tân Mão | ||||||
| 2 5 Nhâm Thìn | 3 6 Quý Tỵ | 4 7 Giáp Ngọ | 5 8 Ất Mùi | 6 9 Bính Thân | 7 10 Đinh Dậu | 8 11 Mậu Tuất |
| 9 12 Kỷ Hợi | 10 13 Canh Tý | 11 14 Tân Sửu | 12 15 Nhâm Dần | 13 16 Quý Mão | 14 17 Giáp Thìn | 15 18 Ất Tỵ |
| 16 19 Bính Ngọ | 17 20 Đinh Mùi | 18 21 Mậu Thân | 19 22 Kỷ Dậu | 20 23 Canh Tuất | 21 24 Tân Hợi | 22 25 Nhâm Tý |
| 23 26 Quý Sửu | 24 27 Giáp Dần | 25 28 Ất Mão | 26 29 Bính Thìn | 27 30 Đinh Tỵ | 28 1/5 Mậu Ngọ | 29 2 Kỷ Mùi |
| 30 3 Canh Thân | 31 4 Tân Dậu |
Ngày Đinh Tỵ là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Đinh Tỵ là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Tỵ (Hỏa) sinh can Đinh (Hỏa). Nạp âm Sa Trung Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Hợi.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Dậu – Sửu thành Kim cục; xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Đinh: không nên cắt tóc, đầu sinh mụn nhọt. Tỵ: không nên đi xa, tài vật tiêu tán khó giữ.
Tốc Hỷ – ngày cát. Tin vui đến nhanh, vạn sự thuận lợi, khởi sự buổi sáng đắc lộc đắc tài.
Sao Sâm (Sâm Thủy Viên), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Học hành thi cử, nhậm chức, kinh doanh, xây dựng. Kiêng: Cưới hỏi, an táng.
Trực Kiến. Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú. Không nên: Động thổ, khai trương, an táng.
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Sáu, ngày 27/5/1949 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 30 tháng 4 năm Kỷ Sửu |
| Can Chi | Ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu |
| Tiết khí | Tiểu Mãn |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 147 trong năm, tuần thứ 21 |
| Ngày Hoàng Đạo | Câu Trần (Hắc Đạo) |
Ngày 27/5/1949 dương lịch là ngày 30 tháng 4 năm Kỷ Sửu âm lịch, Thứ Sáu, ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 27/5/1949 (Đinh Tỵ) là ngày bình thường, có cát tinh và hung tinh đan xen. Ngày tuy là ngày Hắc Đạo (Câu Trần) nhưng sao Sâm là kiết tinh (tốt cho học hành thi cử, nhậm chức, kinh doanh, xây dựng) và trực Kiến (thuận lợi cho xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú, nhưng kiêng cữ động thổ, khai trương, an táng). Thích hợp tiến hành các công việc thường nhật, nội bộ; với các việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo để khởi sự.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h)
Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 5/1949; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.