Ngày kỵ
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Ngày 27/4/1908 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 27 tháng 3 năm Mậu Thân (âm lịch), ngày Nhâm Tý thuộc tháng Bính Thìn, tiết khí Cốc Vũ. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Tam Nương nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Liễu là hung tinh (nên kiêng mở tiệm, làm nhà, cưới hỏi, đi xa) và trực Thành (thuận lợi cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới, nhưng kiêng cữ kiện tụng, tranh cãi, đập phá). Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 27/4/1908 gồm Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 4/1908 dương lịch bắt đầu từ Thứ Tư 1/4 (1/3 âm) và sang tháng 3 âm vào ngày 1/4 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 1/3 Bính Tuất | 2 2 Đinh Hợi | 3 3 Mậu Tý | 4 4 Kỷ Sửu | 5 5 Canh Dần | ||
| 6 6 Tân Mão | 7 7 Nhâm Thìn | 8 8 Quý Tỵ | 9 9 Giáp Ngọ | 10 10 Ất Mùi | 11 11 Bính Thân | 12 12 Đinh Dậu |
| 13 13 Mậu Tuất | 14 14 Kỷ Hợi | 15 15 Canh Tý | 16 16 Tân Sửu | 17 17 Nhâm Dần | 18 18 Quý Mão | 19 19 Giáp Thìn |
| 20 20 Ất Tỵ | 21 21 Bính Ngọ | 22 22 Đinh Mùi | 23 23 Mậu Thân | 24 24 Kỷ Dậu | 25 25 Canh Tuất | 26 26 Tân Hợi |
| 27 27 Nhâm Tý | 28 28 Quý Sửu | 29 29 Giáp Dần | 30 1/4 Ất Mão |
Ngày Nhâm Tý là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Tam Nương. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Nhâm Tý là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Tý (Thủy) sinh can Nhâm (Thủy). Nạp âm Tang Đố Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Ngọ.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thân – Thìn thành Thủy cục; xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Nhâm: không nên khơi thông tháo nước, khó phòng ngừa đê điều. Tý: không nên bói toán gieo quẻ, tự tìm lấy họa ương.
Tiểu Cát – ngày cát. May mắn cát lành, quý nhân phù trợ, gia đạo êm ấm, mưu sự dễ đạt.
Sao Liễu (Liễu Thổ Chương), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Giải trừ, đắp bờ. Kiêng: Mở tiệm, làm nhà, cưới hỏi, đi xa.
Trực Thành. Nên: Khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới. Không nên: Kiện tụng, tranh cãi, đập phá.
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Hai, ngày 27/4/1908 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 27 tháng 3 năm Mậu Thân |
| Can Chi | Ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân |
| Tiết khí | Cốc Vũ |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 118 trong năm, tuần thứ 18 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thiên Lao (Hắc Đạo) |
Ngày 27/4/1908 dương lịch là ngày 27 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch, Thứ Hai, ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thìn.
Ngày 27/4/1908 (Nhâm Tý) là ngày cần thận trọng do phạm Tam Nương và thuộc ngày Hắc Đạo (Thiên Lao). Ngày gặp sao Liễu là hung tinh (nên kiêng mở tiệm, làm nhà, cưới hỏi, đi xa), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h)
Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 4/1908; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.