Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 27/3/1971 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 1 tháng 3 năm Tân Hợi (âm lịch), ngày Tân Hợi thuộc tháng Nhâm Thìn, tiết khí Xuân Phân. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Khuê là hung tinh (nên kiêng xây dựng, mở cửa, đào ao, chôn cất) và trực Nguy (thuận lợi cho làm việc thiện, cứu trợ, cúng tế, nhưng kiêng cữ leo cao, qua sông, đi xa, việc quan trọng). Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 27/3/1971 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 3/1971 dương lịch bắt đầu từ Thứ Hai 1/3 (5/2 âm) và sang tháng 3 âm vào ngày 27/3 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 5 Ất Dậu | 2 6 Bính Tuất | 3 7 Đinh Hợi | 4 8 Mậu Tý | 5 9 Kỷ Sửu | 6 10 Canh Dần | 7 11 Tân Mão |
| 8 12 Nhâm Thìn | 9 13 Quý Tỵ | 10 14 Giáp Ngọ | 11 15 Ất Mùi | 12 16 Bính Thân | 13 17 Đinh Dậu | 14 18 Mậu Tuất |
| 15 19 Kỷ Hợi | 16 20 Canh Tý | 17 21 Tân Sửu | 18 22 Nhâm Dần | 19 23 Quý Mão | 20 24 Giáp Thìn | 21 25 Ất Tỵ |
| 22 26 Bính Ngọ | 23 27 Đinh Mùi | 24 28 Mậu Thân | 25 29 Kỷ Dậu | 26 30 Canh Tuất | 27 1/3 Tân Hợi | 28 2 Nhâm Tý |
| 29 3 Quý Sửu | 30 4 Giáp Dần | 31 5 Ất Mão |
Ngày Tân Hợi là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường), ngũ hành cát lợi. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Tân Hợi là ngày cát (bảo nhật) vì chi Hợi (Thủy) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Thoa Xuyến Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tỵ.
Kim khắc Mộc, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão – Mùi thành Mộc cục; xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Tân: không nên trộn tương, chủ nhân dễ thất thường. Hợi: không nên cưới hỏi đính hôn, ắt chủ phân ly chia rẽ.
Tốc Hỷ – ngày cát. Tin vui đến nhanh, vạn sự thuận lợi, khởi sự buổi sáng đắc lộc đắc tài.
Sao Khuê (Khuê Mộc Lang), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Học hành, thi cử. Kiêng: Xây dựng, mở cửa, đào ao, chôn cất.
Trực Nguy. Nên: Làm việc thiện, cứu trợ, cúng tế. Không nên: Leo cao, qua sông, đi xa, việc quan trọng.
Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Bảy, ngày 27/3/1971 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 1 tháng 3 năm Tân Hợi |
| Can Chi | Ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi |
| Tiết khí | Xuân Phân |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 86 trong năm, tuần thứ 12 |
| Ngày Hoàng Đạo | Ngọc Đường (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 27/3/1971 dương lịch là ngày 1 tháng 3 năm Tân Hợi âm lịch, Thứ Bảy, ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 27/3/1971 (Tân Hợi) là ngày bình thường, có cát tinh và hung tinh đan xen. Ngày tuy là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường) nhưng gặp sao Khuê là hung tinh (nên kiêng xây dựng, mở cửa, đào ao, chôn cất) và trực Nguy (thuận lợi cho làm việc thiện, cứu trợ, cúng tế, nhưng kiêng cữ leo cao, qua sông, đi xa, việc quan trọng). Thích hợp tiến hành các công việc thường nhật, nội bộ; với các việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo để khởi sự.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h)
Hướng Tây Nam đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 3/1971; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.