Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 27/2/1904 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 12 tháng 1 năm Giáp Thìn (âm lịch), ngày Tân Mão thuộc tháng Bính Dần, tiết khí Vũ Thủy. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Chu Tước), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Khuê là hung tinh (nên kiêng xây dựng, mở cửa, đào ao, chôn cất) và trực Trừ (thuận lợi cho giải trừ, tẩy trần, tắm gội, chữa bệnh, xuất hành, tháo dỡ nhà cũ, nhưng kiêng cữ khai trương, cưới hỏi, giao dịch lớn). Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 27/2/1904 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 2/1904 dương lịch bắt đầu từ Thứ Hai 1/2 (16/12 âm) và sang tháng 1 âm vào ngày 16/2 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 16 Ất Sửu | 2 17 Bính Dần | 3 18 Đinh Mão | 4 19 Mậu Thìn | 5 20 Kỷ Tỵ | 6 21 Canh Ngọ | 7 22 Tân Mùi |
| 8 23 Nhâm Thân | 9 24 Quý Dậu | 10 25 Giáp Tuất | 11 26 Ất Hợi | 12 27 Bính Tý | 13 28 Đinh Sửu | 14 29 Mậu Dần |
| 15 30 Kỷ Mão | 16 1/1 Canh Thìn | 17 2 Tân Tỵ | 18 3 Nhâm Ngọ | 19 4 Quý Mùi | 20 5 Giáp Thân | 21 6 Ất Dậu |
| 22 7 Bính Tuất | 23 8 Đinh Hợi | 24 9 Mậu Tý | 25 10 Kỷ Sửu | 26 11 Canh Dần | 27 12 Tân Mão | 28 13 Nhâm Thìn |
| 29 14 Quý Tỵ |
Ngày Tân Mão là ngày Hắc Đạo (Chu Tước), ngũ hành cần lưu ý. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Tân Mão là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Mão (Mộc) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Tùng Bách Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dậu.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Mão lục hợp Tuất, tam hợp Hợi – Mùi thành Mộc cục; xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Tân: không nên trộn tương, chủ nhân dễ thất thường. Mão: không nên đào giếng, mạch nước không ngọt lành.
Không Vong – ngày hung. Mọi sự hư hao, trở ngại, nên cẩn trọng trong tài chính và xuất hành.
Sao Khuê (Khuê Mộc Lang), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Học hành, thi cử. Kiêng: Xây dựng, mở cửa, đào ao, chôn cất.
Trực Trừ. Nên: Giải trừ, tẩy trần, tắm gội, chữa bệnh, xuất hành, tháo dỡ nhà cũ. Không nên: Khai trương, cưới hỏi, giao dịch lớn.
Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Bảy, ngày 27/2/1904 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 12 tháng 1 năm Giáp Thìn |
| Can Chi | Ngày Tân Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn |
| Tiết khí | Vũ Thủy |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 58 trong năm, tuần thứ 8 |
| Ngày Hoàng Đạo | Chu Tước (Hắc Đạo) |
Ngày 27/2/1904 dương lịch là ngày 12 tháng 1 năm Giáp Thìn âm lịch, Thứ Bảy, ngày Tân Mão, tháng Bính Dần.
Ngày 27/2/1904 (Tân Mão) là ngày cần thận trọng và thuộc ngày Hắc Đạo (Chu Tước). Ngày gặp sao Khuê là hung tinh (nên kiêng xây dựng, mở cửa, đào ao, chôn cất), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h)
Hướng Tây Nam đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 2/1904; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.