Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 26/11/2044 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 8 tháng 10 năm Giáp Tý (âm lịch), ngày Kỷ Mão thuộc tháng Ất Hợi, tiết khí Tiểu Tuyết. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Khuê là hung tinh (nên kiêng xây dựng, mở cửa, đào ao, chôn cất) và trực Định (thuận lợi cho động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật, nhưng kiêng cữ thưa kiện, xuất hành đi xa). Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 26/11/2044 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 11/2044 dương lịch bắt đầu từ Thứ Ba 1/11 (12/9 âm) và sang tháng 10 âm vào ngày 19/11 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 12 Giáp Dần | 2 13 Ất Mão | 3 14 Bính Thìn | 4 15 Đinh Tỵ | 5 16 Mậu Ngọ | 6 17 Kỷ Mùi | |
| 7 18 Canh Thân | 8 19 Tân Dậu | 9 20 Nhâm Tuất | 10 21 Quý Hợi | 11 22 Giáp Tý | 12 23 Ất Sửu | 13 24 Bính Dần |
| 14 25 Đinh Mão | 15 26 Mậu Thìn | 16 27 Kỷ Tỵ | 17 28 Canh Ngọ | 18 29 Tân Mùi | 19 1/10 Nhâm Thân | 20 2 Quý Dậu |
| 21 3 Giáp Tuất | 22 4 Ất Hợi | 23 5 Bính Tý | 24 6 Đinh Sửu | 25 7 Mậu Dần | 26 8 Kỷ Mão | 27 9 Canh Thìn |
| 28 10 Tân Tỵ | 29 11 Nhâm Ngọ | 30 12 Quý Mùi |
Ngày Kỷ Mão là ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ), ngũ hành cần lưu ý. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Kỷ Mão là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Mão (Mộc) sinh can Kỷ (Thổ). Nạp âm Thành Đầu Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dậu.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Mão lục hợp Tuất, tam hợp Hợi – Mùi thành Mộc cục; xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Kỷ: không nên xé giao kèo, đôi bên cùng chịu thiệt. Mão: không nên đào giếng, mạch nước không ngọt lành.
Tiểu Cát – ngày cát. May mắn cát lành, quý nhân phù trợ, gia đạo êm ấm, mưu sự dễ đạt.
Sao Khuê (Khuê Mộc Lang), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Học hành, thi cử. Kiêng: Xây dựng, mở cửa, đào ao, chôn cất.
Trực Định. Nên: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật. Không nên: Thưa kiện, xuất hành đi xa.
Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Bảy, ngày 26/11/2044 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 8 tháng 10 năm Giáp Tý |
| Can Chi | Ngày Kỷ Mão, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý |
| Tiết khí | Tiểu Tuyết |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 331 trong năm, tuần thứ 47 |
| Ngày Hoàng Đạo | Huyền Vũ (Hắc Đạo) |
Ngày 26/11/2044 dương lịch là ngày 8 tháng 10 năm Giáp Tý âm lịch, Thứ Bảy, ngày Kỷ Mão, tháng Ất Hợi.
Ngày 26/11/2044 (Kỷ Mão) là ngày cần thận trọng và thuộc ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ). Ngày gặp sao Khuê là hung tinh (nên kiêng xây dựng, mở cửa, đào ao, chôn cất), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h)
Lưu ý ngày này trực Định kiêng kỵ xuất hành đi xa. Nếu bắt buộc phải khởi hành, nên chọn giờ hoàng đạo và đi về hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Nam. Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 11/2044; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.