Ngày kỵ
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Ngày 26/8/1953 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 18 tháng 7 năm Quý Tỵ (âm lịch), ngày Kỷ Dậu thuộc tháng Canh Thân, tiết khí Xử Thử. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Kim Thần Thất Sát và Tam Nương nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Tâm là hung tinh (nên kiêng tranh tụng, động thổ, cưới hỏi, ký khế ước) và trực Trừ (thuận lợi cho giải trừ, tẩy trần, tắm gội, chữa bệnh, xuất hành, tháo dỡ nhà cũ, nhưng kiêng cữ khai trương, cưới hỏi, giao dịch lớn). Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 26/8/1953 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 8/1953 dương lịch bắt đầu từ Thứ Bảy 1/8 (22/6 âm) và sang tháng 7 âm vào ngày 9/8 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 22 Giáp Thân | 2 23 Ất Dậu | |||||
| 3 24 Bính Tuất | 4 25 Đinh Hợi | 5 26 Mậu Tý | 6 27 Kỷ Sửu | 7 28 Canh Dần | 8 29 Tân Mão | 9 1/7 Nhâm Thìn |
| 10 2 Quý Tỵ | 11 3 Giáp Ngọ | 12 4 Ất Mùi | 13 5 Bính Thân | 14 6 Đinh Dậu | 15 7 Mậu Tuất | 16 8 Kỷ Hợi |
| 17 9 Canh Tý | 18 10 Tân Sửu | 19 11 Nhâm Dần | 20 12 Quý Mão | 21 13 Giáp Thìn | 22 14 Ất Tỵ | 23 15 Bính Ngọ |
| 24 16 Đinh Mùi | 25 17 Mậu Thân | 26 18 Kỷ Dậu | 27 19 Canh Tuất | 28 20 Tân Hợi | 29 21 Nhâm Tý | 30 22 Quý Sửu |
| 31 23 Giáp Dần |
Ngày Kỷ Dậu là ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát và Tam Nương. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Kỷ Dậu là ngày cát (bảo nhật) vì chi Dậu (Kim) sinh can Kỷ (Thổ). Nạp âm Đại Trạch Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Mão.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Tỵ – Sửu thành Kim cục; xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Kỷ: không nên xé giao kèo, đôi bên cùng chịu thiệt. Dậu: không nên mở tiệc hội tụ khách khứa, chủ khách đều tổn hại.
Không Vong – ngày hung. Mọi sự hư hao, trở ngại, nên cẩn trọng trong tài chính và xuất hành.
Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Cúng tế, giải oan. Kiêng: Tranh tụng, động thổ, cưới hỏi, ký khế ước.
Trực Trừ. Nên: Giải trừ, tẩy trần, tắm gội, chữa bệnh, xuất hành, tháo dỡ nhà cũ. Không nên: Khai trương, cưới hỏi, giao dịch lớn.
Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Tư, ngày 26/8/1953 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 18 tháng 7 năm Quý Tỵ |
| Can Chi | Ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Thân, năm Quý Tỵ |
| Tiết khí | Xử Thử |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 238 trong năm, tuần thứ 35 |
| Ngày Hoàng Đạo | Huyền Vũ (Hắc Đạo) |
Ngày 26/8/1953 dương lịch là ngày 18 tháng 7 năm Quý Tỵ âm lịch, Thứ Tư, ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Thân.
Ngày 26/8/1953 (Kỷ Dậu) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát, Tam Nương và thuộc ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ). Ngày gặp sao Tâm là hung tinh (nên kiêng tranh tụng, động thổ, cưới hỏi, ký khế ước), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h)
Hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 8/1953; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.