Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 26/6/1957 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 29 tháng 5 năm Đinh Dậu (âm lịch), ngày Kỷ Tỵ thuộc tháng Bính Ngọ, tiết khí Hạ Chí. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Tâm là hung tinh (nên kiêng tranh tụng, động thổ, cưới hỏi, ký khế ước) và trực Bế (thuận lợi cho đắp đê, xây vá tường, lấp lỗ hổng, giữ kín bí mật, nhưng kiêng cữ mở cửa hàng, xuất kho, cưới hỏi, động thổ). Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 26/6/1957 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 6/1957 dương lịch bắt đầu từ Thứ Bảy 1/6 (4/5 âm) và sang tháng 6 âm vào ngày 28/6 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 4 Giáp Thìn | 2 5 Ất Tỵ | |||||
| 3 6 Bính Ngọ | 4 7 Đinh Mùi | 5 8 Mậu Thân | 6 9 Kỷ Dậu | 7 10 Canh Tuất | 8 11 Tân Hợi | 9 12 Nhâm Tý |
| 10 13 Quý Sửu | 11 14 Giáp Dần | 12 15 Ất Mão | 13 16 Bính Thìn | 14 17 Đinh Tỵ | 15 18 Mậu Ngọ | 16 19 Kỷ Mùi |
| 17 20 Canh Thân | 18 21 Tân Dậu | 19 22 Nhâm Tuất | 20 23 Quý Hợi | 21 24 Giáp Tý | 22 25 Ất Sửu | 23 26 Bính Dần |
| 24 27 Đinh Mão | 25 28 Mậu Thìn | 26 29 Kỷ Tỵ | 27 30 Canh Ngọ | 28 1/6 Tân Mùi | 29 2 Nhâm Thân | 30 3 Quý Dậu |
Ngày Kỷ Tỵ là ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Kỷ Tỵ là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Tỵ (Hỏa) sinh can Kỷ (Thổ). Nạp âm Đại Lâm Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Hợi.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Dậu – Sửu thành Kim cục; xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Kỷ: không nên xé giao kèo, đôi bên cùng chịu thiệt. Tỵ: không nên đi xa, tài vật tiêu tán khó giữ.
Tốc Hỷ – ngày cát. Tin vui đến nhanh, vạn sự thuận lợi, khởi sự buổi sáng đắc lộc đắc tài.
Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Cúng tế, giải oan. Kiêng: Tranh tụng, động thổ, cưới hỏi, ký khế ước.
Trực Bế. Nên: Đắp đê, xây vá tường, lấp lỗ hổng, giữ kín bí mật. Không nên: Mở cửa hàng, xuất kho, cưới hỏi, động thổ.
Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Tư, ngày 26/6/1957 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 29 tháng 5 năm Đinh Dậu |
| Can Chi | Ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu |
| Tiết khí | Hạ Chí |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 177 trong năm, tuần thứ 26 |
| Ngày Hoàng Đạo | Huyền Vũ (Hắc Đạo) |
Ngày 26/6/1957 dương lịch là ngày 29 tháng 5 năm Đinh Dậu âm lịch, Thứ Tư, ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Ngọ.
Ngày 26/6/1957 (Kỷ Tỵ) là ngày cần thận trọng và thuộc ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ). Ngày gặp sao Tâm là hung tinh (nên kiêng tranh tụng, động thổ, cưới hỏi, ký khế ước), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h)
Hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 6/1957; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.