Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 26/2/2045 dương lịch là Chủ Nhật, tức ngày 10 tháng 1 năm Ất Sửu (âm lịch), ngày Tân Hợi thuộc tháng Mậu Dần, tiết khí Vũ Thủy. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Quỷ là hung tinh (nên kiêng khai trương, cưới hỏi, làm nhà, xuất hành) và trực Thâu (thuận lợi cho thu hoạch, gặt hái, thu tiền, cất trữ tài sản, mua bán, nhưng kiêng cữ chôn cất, làm đám ma, xuất hành). Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 26/2/2045 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 2/2045 dương lịch bắt đầu từ Thứ Tư 1/2 (15/12 âm) và sang tháng 1 âm vào ngày 17/2 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 15 Bính Tuất | 2 16 Đinh Hợi | 3 17 Mậu Tý | 4 18 Kỷ Sửu | 5 19 Canh Dần | ||
| 6 20 Tân Mão | 7 21 Nhâm Thìn | 8 22 Quý Tỵ | 9 23 Giáp Ngọ | 10 24 Ất Mùi | 11 25 Bính Thân | 12 26 Đinh Dậu |
| 13 27 Mậu Tuất | 14 28 Kỷ Hợi | 15 29 Canh Tý | 16 30 Tân Sửu | 17 1/1 Nhâm Dần | 18 2 Quý Mão | 19 3 Giáp Thìn |
| 20 4 Ất Tỵ | 21 5 Bính Ngọ | 22 6 Đinh Mùi | 23 7 Mậu Thân | 24 8 Kỷ Dậu | 25 9 Canh Tuất | 26 10 Tân Hợi |
| 27 11 Nhâm Tý | 28 12 Quý Sửu |
Ngày Tân Hợi là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Tân Hợi là ngày cát (bảo nhật) vì chi Hợi (Thủy) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Thoa Xuyến Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tỵ.
Kim khắc Mộc, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão – Mùi thành Mộc cục; xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Tân: không nên trộn tương, chủ nhân dễ thất thường. Hợi: không nên cưới hỏi đính hôn, ắt chủ phân ly chia rẽ.
Xích Khẩu – ngày hung. Nên đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn, tranh cãi, thị phi; mưu sự khó thành, dễ phát sinh oán hoặc kiện tụng.
Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Mai táng, cúng tế. Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, làm nhà, xuất hành.
Trực Thâu. Nên: Thu hoạch, gặt hái, thu tiền, cất trữ tài sản, mua bán. Không nên: Chôn cất, làm đám ma, xuất hành.
Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Chủ Nhật, ngày 26/2/2045 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 10 tháng 1 năm Ất Sửu |
| Can Chi | Ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu |
| Tiết khí | Vũ Thủy |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 57 trong năm, tuần thứ 8 |
| Ngày Hoàng Đạo | Câu Trần (Hắc Đạo) |
Ngày 26/2/2045 dương lịch là ngày 10 tháng 1 năm Ất Sửu âm lịch, Chủ Nhật, ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần.
Ngày 26/2/2045 (Tân Hợi) là ngày cần thận trọng và thuộc ngày Hắc Đạo (Câu Trần). Ngày gặp sao Quỷ là hung tinh (nên kiêng khai trương, cưới hỏi, làm nhà, xuất hành), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h)
Lưu ý ngày này trực Thâu kiêng kỵ xuất hành đi xa. Nếu bắt buộc phải khởi hành, nên chọn giờ hoàng đạo và đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và Tài Thần. Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 2/2045; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.