Ngày kỵ
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Ngày 25/9/2059 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 19 tháng 8 năm Kỷ Mão (âm lịch), ngày Ất Mùi thuộc tháng Quý Dậu, tiết khí Thu Phân. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Kim Đường), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Kim Thần Thất Sát nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Dực là hung tinh (nên kiêng mọi việc lớn, cưới gả, động thổ) và trực Khai (thuận lợi cho khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ, nhưng kiêng cữ an táng, chôn cất, việc tối tăm). Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 25/9/2059 gồm Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 9/2059 dương lịch bắt đầu từ Thứ Hai 1/9 (25/7 âm) và sang tháng 8 âm vào ngày 7/9 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 25 Tân Mùi | 2 26 Nhâm Thân | 3 27 Quý Dậu | 4 28 Giáp Tuất | 5 29 Ất Hợi | 6 30 Bính Tý | 7 1/8 Đinh Sửu |
| 8 2 Mậu Dần | 9 3 Kỷ Mão | 10 4 Canh Thìn | 11 5 Tân Tỵ | 12 6 Nhâm Ngọ | 13 7 Quý Mùi | 14 8 Giáp Thân |
| 15 9 Ất Dậu | 16 10 Bính Tuất | 17 11 Đinh Hợi | 18 12 Mậu Tý | 19 13 Kỷ Sửu | 20 14 Canh Dần | 21 15 Tân Mão |
| 22 16 Nhâm Thìn | 23 17 Quý Tỵ | 24 18 Giáp Ngọ | 25 19 Ất Mùi | 26 20 Bính Thân | 27 21 Đinh Dậu | 28 22 Mậu Tuất |
| 29 23 Kỷ Hợi | 30 24 Canh Tý |
Ngày Ất Mùi là ngày Hoàng Đạo (Kim Đường), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Ất Mùi là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Mùi (Thổ) sinh can Ất (Mộc). Nạp âm Sa Trung Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Sửu.
Kim khắc Mộc, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Hợi – Mão thành Mộc cục; xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Ất: không nên gieo cấy giống hạt, cây khó sinh sôi nảy nở. Mùi: không nên uống thuốc bừa bãi, độc khí dễ hại ruột gan.
Lưu Liên – ngày hung. Việc dễ dây dưa trễ nải, khó thành nhanh, phòng ngừa khẩu thiệt thị phi.
Sao Dực (Dực Hỏa Xà), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Trừ sâu bọ, quét dọn. Kiêng: Mọi việc lớn, cưới gả, động thổ.
Trực Khai. Nên: Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ. Không nên: An táng, chôn cất, việc tối tăm.
Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Năm, ngày 25/9/2059 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 19 tháng 8 năm Kỷ Mão |
| Can Chi | Ngày Ất Mùi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão |
| Tiết khí | Thu Phân |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 268 trong năm, tuần thứ 39 |
| Ngày Hoàng Đạo | Kim Đường (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 25/9/2059 dương lịch là ngày 19 tháng 8 năm Kỷ Mão âm lịch, Thứ Năm, ngày Ất Mùi, tháng Quý Dậu.
Ngày 25/9/2059 (Ất Mùi) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát. Ngày gặp sao Dực là hung tinh (nên kiêng mọi việc lớn, cưới gả, động thổ), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)
Hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 9/2059; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.