Ngày 24/9/1935 dương lịch là Thứ Ba, tức ngày 27 tháng 8 năm Ất Hợi (âm lịch), ngày Quý Mão thuộc tháng Ất Dậu, tiết khí Thu Phân. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Kim Thần Thất Sát và Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Hư là hung tinh (nên kiêng khai trương, động thổ, cưới hỏi, đi xa) và trực Phá (thuận lợi cho phá vỡ, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, đánh dẹp, nhưng kiêng cữ mọi việc lớn khác: cưới hỏi, khai trương, động thổ). Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 24/9/1935 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Tý23–1hHoàng đạo
Sửu1–3hHoàng đạo
Dần3–5hHắc đạo
Mão5–7hHoàng đạo
Thìn7–9hHắc đạo
Tỵ9–11hHắc đạo
Ngọ11–13hHoàng đạo
Mùi13–15hHắc đạo
Thân15–17hHoàng đạo
Dậu17–19hHoàng đạo
Tuất19–21hHắc đạo
Hợi21–23hHắc đạo
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Lịch âm tháng 9 năm 1935
Tháng 9/1935 dương lịch bắt đầu từ Chủ Nhật 1/9 (4/8 âm) và sang tháng 9 âm vào ngày 28/9 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
Ngày Quý Mão là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường), ngũ hành cát lợi, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát và Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày kỵ
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Dương Công Kỵ Nhật (Bách sự bất nghi, vạn việc đều kiêng): Ngày rất xấu trong năm, chỉ nên an cư tĩnh dưỡng, không động thổ hay giao dịch.
Ngũ hành
Quý Mão là ngày cát (bảo nhật) vì chi Mão (Mộc) sinh can Quý (Thủy). Nạp âm Kim Bạch Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dậu.
Kim khắc Mộc, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Mão lục hợp Tuất, tam hợp Hợi – Mùi thành Mộc cục; xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Bành Tổ bách kỵ
Quý: không nên thưa kiện tranh chấp, lý ta yếu địch mạnh. Mão: không nên đào giếng, mạch nước không ngọt lành.
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu – ngày hung. Nên đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn, tranh cãi, thị phi; mưu sự khó thành, dễ phát sinh oán hoặc kiện tụng.
Nhị thập bát tú
Sao Hư (Hư Nhật Thử), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Làm việc thiện, tích đức. Kiêng: Khai trương, động thổ, cưới hỏi, đi xa.
Thập nhị kiến trừ
Trực Phá.Nên: Phá vỡ, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, đánh dẹp. Không nên: Mọi việc lớn khác: cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Ngọc hạp thông thư
Sao tốt
Mẫu Thương: tốt khai trương, cầu tài lộc
Thiên Đức: cát tinh, giải trừ tai ách, tốt mọi sự
Nguyệt Đức: phúc tinh trợ mệnh, vạn sự hanh thông
Thiên Hỷ: tốt cho cưới hỏi, giao dịch, cầu tài
Sao xấu
Ngũ Quỷ: kỵ xuất hành, giao dịch buôn bán
Đại Hao (Tử Khí, Quan Phù): xấu mọi việc
Trùng Tang: kiêng cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà
Hướng và giờ xuất hành ngày 24/9/1935
Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)
Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.
13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)
Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.
15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)
Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)
Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.
19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)
Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.
21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)
Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Thông tin chi tiết ngày 24/9/1935
Dương lịch
Thứ Ba, ngày 24/9/1935
Âm lịch
Ngày 27 tháng 8 năm Ất Hợi
Can Chi
Ngày Quý Mão, tháng Ất Dậu, năm Ất Hợi
Tiết khí
Thu Phân
Ngày trong năm
Ngày thứ 267 trong năm, tuần thứ 39
Ngày Hoàng Đạo
Minh Đường (Hoàng Đạo (tốt))
Tra cứu ngày khác
Câu hỏi thường gặp
Ngày 24/9/1935 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24/9/1935 dương lịch là ngày 27 tháng 8 năm Ất Hợi âm lịch, Thứ Ba, ngày Quý Mão, tháng Ất Dậu.
Ngày 24/9/1935 có phải ngày tốt không?
Ngày 24/9/1935 (Quý Mão) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật. Ngày gặp sao Hư là hung tinh (nên kiêng khai trương, động thổ, cưới hỏi, đi xa), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.