LỊCH NGÀY 24/6/2095
Dương Lịch
24
Tháng 06 năm 2095
Thứ Sáu, ngày 24/6
Âm lịch
23
Tháng 5 năm Ất Mão
Ngày Tân Mùi - Tháng Nhâm Ngọ
Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ - Ngày hắc đạo (Câu Trần)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)
Tiết khí: Hạ Chí • Tuổi xung: Tuổi Sửu (Tam hợp: Hợi, Mão) • Về hôm nay

Ngày 24/06/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/6/2095 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 23 tháng 5 năm Ất Mão (âm lịch), ngày Tân Mùi thuộc tháng Nhâm Ngọ, tiết khí Hạ Chí. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Nguyệt Kỵ nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày có sao Cơ là kiết tinh (tốt cho khai trương, xuất kho, nạp tài, đính hôn), trực Trừ (thuận lợi cho giải trừ, tẩy trần, tắm gội, chữa bệnh, xuất hành, tháo dỡ nhà cũ, nhưng kiêng cữ khai trương, cưới hỏi, giao dịch lớn). Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.

Giờ hoàng đạo ngày 24/6/2095

Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 24/6/2095 gồm Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất) nên tránh việc lớn.

  1. Tý 23–1h Hắc đạo
  2. Sửu 1–3h Hắc đạo
  3. Dần 3–5h Hoàng đạo
  4. Mão 5–7h Hắc đạo
  5. Thìn 7–9h Hoàng đạo
  6. Tỵ 9–11h Hoàng đạo
  7. Ngọ 11–13h Hắc đạo
  8. Mùi 13–15h Hắc đạo
  9. Thân 15–17h Hoàng đạo
  10. Dậu 17–19h Hoàng đạo
  11. Tuất 19–21h Hắc đạo
  12. Hợi 21–23h Hoàng đạo

Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.

Lịch âm tháng 6 năm 2095

Tháng 6/2095 dương lịch bắt đầu từ Thứ Tư 1/6 (29/4 âm) và sang tháng 5 âm vào ngày 2/6 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.

← Tháng 5 2095 Tháng 6 2095 Tháng 7 2095 →

Xem ngày tốt xấu ngày 24/6/2095

Ngày Tân Mùi là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Nguyệt Kỵ. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.

Ngày kỵ

Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.

Ngũ hành

Tân Mùi là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Mùi (Thổ) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Lộ Bàng Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Sửu.

Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Hợi – Mão thành Mộc cục; xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.

Bành Tổ bách kỵ

Tân: không nên trộn tương, chủ nhân dễ thất thường. Mùi: không nên uống thuốc bừa bãi, độc khí dễ hại ruột gan.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ – ngày cát. Tin vui đến nhanh, vạn sự thuận lợi, khởi sự buổi sáng đắc lộc đắc tài.

Nhị thập bát tú

Sao Cơ (Cơ Thủy Báo), chủ trị: kiết tú (tốt).

Nên: Khai trương, xuất kho, nạp tài, đính hôn. Kiêng: Chôn cất, đi xa.

Thập nhị kiến trừ

Trực Trừ. Nên: Giải trừ, tẩy trần, tắm gội, chữa bệnh, xuất hành, tháo dỡ nhà cũ. Không nên: Khai trương, cưới hỏi, giao dịch lớn.

Ngọc hạp thông thư

Sao tốt

  • Mãn Đức Tinh: tốt mọi việc
  • Tam Hợp: tốt mọi việc
  • Mẫu Thương: tốt khai trương, cầu tài lộc
  • Thiên Đức: cát tinh, giải trừ tai ách, tốt mọi sự

Sao xấu

  • Tứ Thời Đại Mộ: kỵ an táng
  • Thiên Cương: kỵ khởi công, động thổ
  • Kiếp Sát: kỵ xuất hành, giá thú, an táng

Hướng và giờ xuất hành ngày 24/6/2095

Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)

Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.

13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)

Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.

15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)

Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.

17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)

Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.

19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)

Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.

21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)

Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.

Thông tin chi tiết ngày 24/6/2095

Dương lịchThứ Sáu, ngày 24/6/2095
Âm lịchNgày 23 tháng 5 năm Ất Mão
Can ChiNgày Tân Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão
Tiết khíHạ Chí
Ngày trong nămNgày thứ 175 trong năm, tuần thứ 25
Ngày Hoàng ĐạoCâu Trần (Hắc Đạo)

Tra cứu ngày khác

Câu hỏi thường gặp

Ngày 24/6/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/6/2095 dương lịch là ngày 23 tháng 5 năm Ất Mão âm lịch, Thứ Sáu, ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Ngọ.

Ngày 24/6/2095 có phải ngày tốt không?

Ngày 24/6/2095 (Tân Mùi) là ngày cần thận trọng do phạm Nguyệt Kỵ và thuộc ngày Hắc Đạo (Câu Trần). Ngày sao Cơ là kiết tinh (tốt cho khai trương, xuất kho, nạp tài, đính hôn), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.

Giờ hoàng đạo ngày 24/6/2095 là những giờ nào?

Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)

Ngày 24/6/2095 xuất hành hướng nào tốt?

Hướng Tây Nam đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.

Khám phá hệ sinh thái tra cứu

Xem Ngày Tốt Đại Sự

Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.

Xem ngày tốt →

Lập Lá Số Tử Vi

An 14 chính tinh thiên bàn địa bàn và luận giải vận mệnh trọn đời.

Lập lá số ngay →

Tử Vi 12 Con Giáp Hôm Nay

Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.

Xem tử vi hôm nay →

12 Cung Hoàng Đạo Hôm Nay

Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.

Xem cung hoàng đạo →

Xem Tuổi Làm Nhà 2026

Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.

Xem tuổi làm nhà →

Lịch Âm Dương Tháng 6/2095

Xem toàn bộ ngày âm dương và tiết khí trong tháng 6.

Xem lịch tháng →

Kiến thức: xem ngày tốt xấu theo Lịch Vạn Niên

Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.

Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.

🧭 Tiện Ích Tra Cứu Hữu Ích Cho Ngày Này:

Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 6/2095; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.