Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 24/4/2056 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 10 tháng 3 năm Bính Tý (âm lịch), ngày Bính Ngọ thuộc tháng Nhâm Thìn, tiết khí Cốc Vũ. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Thiên Hình), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Nữ là hung tinh (nên kiêng giá thú, may áo mới, kiện tụng) và trực Mãn (thuận lợi cho khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa, nhưng kiêng cữ chôn cất, kiện tụng, tranh chấp). Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 24/4/2056 gồm Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 4/2056 dương lịch bắt đầu từ Thứ Bảy 1/4 (17/2 âm) và sang tháng 3 âm vào ngày 15/4 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 17 Quý Mùi | 2 18 Giáp Thân | |||||
| 3 19 Ất Dậu | 4 20 Bính Tuất | 5 21 Đinh Hợi | 6 22 Mậu Tý | 7 23 Kỷ Sửu | 8 24 Canh Dần | 9 25 Tân Mão |
| 10 26 Nhâm Thìn | 11 27 Quý Tỵ | 12 28 Giáp Ngọ | 13 29 Ất Mùi | 14 30 Bính Thân | 15 1/3 Đinh Dậu | 16 2 Mậu Tuất |
| 17 3 Kỷ Hợi | 18 4 Canh Tý | 19 5 Tân Sửu | 20 6 Nhâm Dần | 21 7 Quý Mão | 22 8 Giáp Thìn | 23 9 Ất Tỵ |
| 24 10 Bính Ngọ | 25 11 Đinh Mùi | 26 12 Mậu Thân | 27 13 Kỷ Dậu | 28 14 Canh Tuất | 29 15 Tân Hợi | 30 16 Nhâm Tý |
Ngày Bính Ngọ là ngày Hắc Đạo (Thiên Hình), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Bính Ngọ là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Ngọ (Hỏa) sinh can Bính (Hỏa). Nạp âm Thiên Hà Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tý.
Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần – Tuất thành Hỏa cục; xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Bính: không nên sửa bếp, ắt sẽ thấy hỏa tai. Ngọ: không nên lợp mái sửa sang phòng ốc, gia chủ dễ phải đổi dời.
Không Vong – ngày hung. Mọi sự hư hao, trở ngại, nên cẩn trọng trong tài chính và xuất hành.
Sao Nữ (Nữ Thổ Bức), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Chữa bệnh, giải trừ. Kiêng: Giá thú, may áo mới, kiện tụng.
Trực Mãn. Nên: Khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa. Không nên: Chôn cất, kiện tụng, tranh chấp.
Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Hai, ngày 24/4/2056 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 10 tháng 3 năm Bính Tý |
| Can Chi | Ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tý |
| Tiết khí | Cốc Vũ |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 115 trong năm, tuần thứ 17 |
| Ngày lễ | Giỗ Tổ Hùng Vương |
| Ngày Hoàng Đạo | Thiên Hình (Hắc Đạo) |
Ngày 24/4/2056 dương lịch là ngày 10 tháng 3 năm Bính Tý âm lịch, Thứ Hai, ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 24/4/2056 (Bính Ngọ) là ngày cần thận trọng và thuộc ngày Hắc Đạo (Thiên Hình). Ngày gặp sao Nữ là hung tinh (nên kiêng giá thú, may áo mới, kiện tụng), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h)
Hướng Tây Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 4/2056; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.