Ngày kỵ
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Ngày 23/8/1930 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 29 tháng 6 năm Canh Ngọ (âm lịch), ngày Ất Tỵ thuộc tháng Quý Mùi, tiết khí Lập Thu. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Kim Thần Thất Sát nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày đắc cả sao Giác là kiết tinh (tốt cho khởi tạo trăm việc, thi cử, giá thú, mở cửa, nhập trạch) và trực Khai (thuận lợi cho khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ, nhưng kiêng cữ an táng, chôn cất, việc tối tăm), thích hợp triển khai nhiều công việc. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 23/8/1930 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 8/1930 dương lịch bắt đầu từ Thứ Sáu 1/8 (7/6 âm) và sang tháng 7 âm vào ngày 24/8 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 7 Quý Mùi | 2 8 Giáp Thân | 3 9 Ất Dậu | ||||
| 4 10 Bính Tuất | 5 11 Đinh Hợi | 6 12 Mậu Tý | 7 13 Kỷ Sửu | 8 14 Canh Dần | 9 15 Tân Mão | 10 16 Nhâm Thìn |
| 11 17 Quý Tỵ | 12 18 Giáp Ngọ | 13 19 Ất Mùi | 14 20 Bính Thân | 15 21 Đinh Dậu | 16 22 Mậu Tuất | 17 23 Kỷ Hợi |
| 18 24 Canh Tý | 19 25 Tân Sửu | 20 26 Nhâm Dần | 21 27 Quý Mão | 22 28 Giáp Thìn | 23 29 Ất Tỵ | 24 1/7 Bính Ngọ |
| 25 2 Đinh Mùi | 26 3 Mậu Thân | 27 4 Kỷ Dậu | 28 5 Canh Tuất | 29 6 Tân Hợi | 30 7 Nhâm Tý | 31 8 Quý Sửu |
Ngày Ất Tỵ là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường), ngũ hành cát lợi, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Ất Tỵ là ngày cát (bảo nhật) vì chi Tỵ (Hỏa) sinh can Ất (Mộc). Nạp âm Phúc Đăng Hỏa, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Hợi.
Hỏa khắc Kim, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Dậu – Sửu thành Kim cục; xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Ất: không nên gieo cấy giống hạt, cây khó sinh sôi nảy nở. Tỵ: không nên đi xa, tài vật tiêu tán khó giữ.
Xích Khẩu – ngày hung. Nên đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn, tranh cãi, thị phi; mưu sự khó thành, dễ phát sinh oán hoặc kiện tụng.
Sao Giác (Giác Mộc Giao), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Khởi tạo trăm việc, thi cử, giá thú, mở cửa, nhập trạch. Kiêng: Chôn cất, tu bổ mồ mả.
Trực Khai. Nên: Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ. Không nên: An táng, chôn cất, việc tối tăm.
Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Bảy, ngày 23/8/1930 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 29 tháng 6 (nhuận) năm Canh Ngọ |
| Can Chi | Ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ |
| Tiết khí | Lập Thu |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 235 trong năm, tuần thứ 34 |
| Ngày Hoàng Đạo | Ngọc Đường (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 23/8/1930 dương lịch là ngày 29 tháng 6 năm Canh Ngọ âm lịch, Thứ Bảy, ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mùi.
Ngày 23/8/1930 (Ất Tỵ) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát. Ngày sao Giác là kiết tinh (tốt cho khởi tạo trăm việc, thi cử, giá thú, mở cửa, nhập trạch), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h)
Hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 8/1930; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.