Ngày 23/6/1917 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 5 tháng 5 năm Đinh Tỵ (âm lịch), ngày Bính Thân thuộc tháng Bính Ngọ, tiết khí Hạ Chí. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Nguyệt Kỵ và Kim Thần Thất Sát và Dương Công Kỵ Nhật nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày có sao Đẩu là kiết tinh (tốt cho khởi tạo trăm việc, xây cất, sửa phần mộ, đào ao giếng, mở cửa, cắt áo, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh), trực Mãn (thuận lợi cho khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa, nhưng kiêng cữ chôn cất, kiện tụng, tranh chấp). Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 23/6/1917 gồm Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu) nên tránh việc lớn.
Tý23–1hHắc đạo
Sửu1–3hHoàng đạo
Dần3–5hHắc đạo
Mão5–7hHắc đạo
Thìn7–9hHoàng đạo
Tỵ9–11hHắc đạo
Ngọ11–13hHoàng đạo
Mùi13–15hHoàng đạo
Thân15–17hHắc đạo
Dậu17–19hHắc đạo
Tuất19–21hHoàng đạo
Hợi21–23hHoàng đạo
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Lịch âm tháng 6 năm 1917
Tháng 6/1917 dương lịch bắt đầu từ Thứ Sáu 1/6 (12/4 âm) và sang tháng 5 âm vào ngày 19/6 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
Ngày Bính Thân là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Nguyệt Kỵ và Kim Thần Thất Sát và Dương Công Kỵ Nhật. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày kỵ
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Dương Công Kỵ Nhật (Bách sự bất nghi, vạn việc đều kiêng): Ngày rất xấu trong năm, chỉ nên an cư tĩnh dưỡng, không động thổ hay giao dịch.
Ngũ hành
Bính Thân là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Thân (Kim) sinh can Bính (Hỏa). Nạp âm Sơn Hạ Hỏa, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dần.
Hỏa khắc Kim, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý – Thìn thành Thủy cục; xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Bành Tổ bách kỵ
Bính: không nên sửa bếp, ắt sẽ thấy hỏa tai. Thân: không nên kê đặt giường ngủ, ma quỷ dễ quấy phá phòng kín.
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ – ngày cát. Tin vui đến nhanh, vạn sự thuận lợi, khởi sự buổi sáng đắc lộc đắc tài.
Nhị thập bát tú
Sao Đẩu (Mộc Giải – Tống Hữu), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: khởi tạo trăm việc, xây cất, sửa phần mộ, đào ao giếng, mở cửa, cắt áo, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh. Kiêng: đi thuyền.
Ngoại lệ: sao Đẩu gặp Tỵ mất sức; gặp Sửu là Đăng Viên rất tốt, nhưng phạm Phục Đoạn nên kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lời, khởi công lò nhuộm, lò gốm.
Thập nhị kiến trừ
Trực Mãn.Nên: Khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa. Không nên: Chôn cất, kiện tụng, tranh chấp.
Ngọc hạp thông thư
Sao tốt
Tam Hợp: tốt mọi việc
Mẫu Thương: tốt khai trương, cầu tài lộc
Thiên Đức: cát tinh, giải trừ tai ách, tốt mọi sự
Nguyệt Đức: phúc tinh trợ mệnh, vạn sự hanh thông
Sao xấu
Ngũ Quỷ: kỵ xuất hành, giao dịch buôn bán
Đại Hao (Tử Khí, Quan Phù): xấu mọi việc
Trùng Tang: kiêng cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà
Hướng và giờ xuất hành ngày 23/6/1917
Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)
Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)
Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.
15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)
Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.
17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)
Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)
Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.
21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)
Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.
Thông tin chi tiết ngày 23/6/1917
Dương lịch
Thứ Bảy, ngày 23/6/1917
Âm lịch
Ngày 5 tháng 5 năm Đinh Tỵ
Can Chi
Ngày Bính Thân, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ
Tiết khí
Hạ Chí
Ngày trong năm
Ngày thứ 174 trong năm, tuần thứ 25
Ngày Hoàng Đạo
Thanh Long (Hoàng Đạo (tốt))
Tra cứu ngày khác
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/6/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23/6/1917 dương lịch là ngày 5 tháng 5 năm Đinh Tỵ âm lịch, Thứ Bảy, ngày Bính Thân, tháng Bính Ngọ.
Ngày 23/6/1917 có phải ngày tốt không?
Ngày 23/6/1917 (Bính Thân) là ngày cần thận trọng do phạm Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát, Dương Công Kỵ Nhật. Ngày sao Đẩu là kiết tinh (tốt cho khởi tạo trăm việc, xây cất, sửa phần mộ, đào ao giếng, mở cửa, cắt áo, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.