Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 23/5/1972 dương lịch là Thứ Ba, tức ngày 11 tháng 4 năm Nhâm Tý (âm lịch), ngày Giáp Dần thuộc tháng Ất Tỵ, tiết khí Tiểu Mãn. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Mão là hung tinh (nên kiêng cưới hỏi, động thổ, làm nhà, an táng) và trực Thâu (thuận lợi cho thu hoạch, gặt hái, thu tiền, cất trữ tài sản, mua bán, nhưng kiêng cữ chôn cất, làm đám ma, xuất hành). Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 23/5/1972 gồm Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 5/1972 dương lịch bắt đầu từ Thứ Hai 1/5 (18/3 âm) và sang tháng 4 âm vào ngày 13/5 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 18 Nhâm Thìn | 2 19 Quý Tỵ | 3 20 Giáp Ngọ | 4 21 Ất Mùi | 5 22 Bính Thân | 6 23 Đinh Dậu | 7 24 Mậu Tuất |
| 8 25 Kỷ Hợi | 9 26 Canh Tý | 10 27 Tân Sửu | 11 28 Nhâm Dần | 12 29 Quý Mão | 13 1/4 Giáp Thìn | 14 2 Ất Tỵ |
| 15 3 Bính Ngọ | 16 4 Đinh Mùi | 17 5 Mậu Thân | 18 6 Kỷ Dậu | 19 7 Canh Tuất | 20 8 Tân Hợi | 21 9 Nhâm Tý |
| 22 10 Quý Sửu | 23 11 Giáp Dần | 24 12 Ất Mão | 25 13 Bính Thìn | 26 14 Đinh Tỵ | 27 15 Mậu Ngọ | 28 16 Kỷ Mùi |
| 29 17 Canh Thân | 30 18 Tân Dậu | 31 19 Nhâm Tuất |
Ngày Giáp Dần là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Giáp Dần là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Dần (Mộc) sinh can Giáp (Mộc). Nạp âm Đại Khê Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thân.
Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ – Tuất thành Hỏa cục; xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Giáp: không nên mở kho, tránh tiêu hao tài sản. Dần: không nên tế tự cúng bái, quỷ thần không hưởng lễ.
Lưu Liên – ngày hung. Việc dễ dây dưa trễ nải, khó thành nhanh, phòng ngừa khẩu thiệt thị phi.
Sao Mão (Mão Nhật Kê), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Xây tường rào, săn bắt. Kiêng: Cưới hỏi, động thổ, làm nhà, an táng.
Trực Thâu. Nên: Thu hoạch, gặt hái, thu tiền, cất trữ tài sản, mua bán. Không nên: Chôn cất, làm đám ma, xuất hành.
Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Ba, ngày 23/5/1972 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 11 tháng 4 năm Nhâm Tý |
| Can Chi | Ngày Giáp Dần, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tý |
| Tiết khí | Tiểu Mãn |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 144 trong năm, tuần thứ 21 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thiên Lao (Hắc Đạo) |
Ngày 23/5/1972 dương lịch là ngày 11 tháng 4 năm Nhâm Tý âm lịch, Thứ Ba, ngày Giáp Dần, tháng Ất Tỵ.
Ngày 23/5/1972 (Giáp Dần) là ngày cần thận trọng và thuộc ngày Hắc Đạo (Thiên Lao). Ngày gặp sao Mão là hung tinh (nên kiêng cưới hỏi, động thổ, làm nhà, an táng), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Lưu ý ngày này trực Thâu kiêng kỵ xuất hành đi xa. Nếu bắt buộc phải khởi hành, nên chọn giờ hoàng đạo và đi về hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 5/1972; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.