Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 22/11/2065 dương lịch là Chủ Nhật, tức ngày 25 tháng 10 năm Ất Dậu (âm lịch), ngày Ất Sửu thuộc tháng Đinh Hợi, tiết khí Tiểu Tuyết. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Ngưu là hung tinh (nên kiêng cưới hỏi, khởi công làm nhà, an táng, làm chuồng trại) và trực Mãn (thuận lợi cho khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa, nhưng kiêng cữ chôn cất, kiện tụng, tranh chấp). Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 22/11/2065 gồm Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 11/2065 dương lịch bắt đầu từ Chủ Nhật 1/11 (4/10 âm) và sang tháng 11 âm vào ngày 28/11 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 4 Giáp Thìn | ||||||
| 2 5 Ất Tỵ | 3 6 Bính Ngọ | 4 7 Đinh Mùi | 5 8 Mậu Thân | 6 9 Kỷ Dậu | 7 10 Canh Tuất | 8 11 Tân Hợi |
| 9 12 Nhâm Tý | 10 13 Quý Sửu | 11 14 Giáp Dần | 12 15 Ất Mão | 13 16 Bính Thìn | 14 17 Đinh Tỵ | 15 18 Mậu Ngọ |
| 16 19 Kỷ Mùi | 17 20 Canh Thân | 18 21 Tân Dậu | 19 22 Nhâm Tuất | 20 23 Quý Hợi | 21 24 Giáp Tý | 22 25 Ất Sửu |
| 23 26 Bính Dần | 24 27 Đinh Mão | 25 28 Mậu Thìn | 26 29 Kỷ Tỵ | 27 30 Canh Ngọ | 28 1/11 Tân Mùi | 29 2 Nhâm Thân |
| 30 3 Quý Dậu |
Ngày Ất Sửu là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ất Sửu là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Sửu (Thổ) sinh can Ất (Mộc). Nạp âm Hải Trung Kim, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi.
Kim khắc Mộc, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ – Dậu thành Kim cục; xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Ất: không nên gieo cấy giống hạt, cây khó sinh sôi nảy nở. Sửu: không nên nhận chức, đi nhận quan để tránh gia chủ chưa hoàn hương, việc gia chủ không thuận.
Xích Khẩu – ngày hung. Nên đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn, tranh cãi, thị phi; mưu sự khó thành, dễ phát sinh oán hoặc kiện tụng.
Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: May vá, cắt cỏ, vệ sinh nhà cửa. Kiêng: Cưới hỏi, khởi công làm nhà, an táng, làm chuồng trại.
Trực Mãn. Nên: Khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa. Không nên: Chôn cất, kiện tụng, tranh chấp.
Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Chủ Nhật, ngày 22/11/2065 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 25 tháng 10 năm Ất Dậu |
| Can Chi | Ngày Ất Sửu, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu |
| Tiết khí | Tiểu Tuyết |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 326 trong năm, tuần thứ 47 |
| Ngày Hoàng Đạo | Ngọc Đường (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 22/11/2065 dương lịch là ngày 25 tháng 10 năm Ất Dậu âm lịch, Chủ Nhật, ngày Ất Sửu, tháng Đinh Hợi.
Ngày 22/11/2065 (Ất Sửu) là ngày bình thường, có cát tinh và hung tinh đan xen. Ngày tuy là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường) nhưng gặp sao Ngưu là hung tinh (nên kiêng cưới hỏi, khởi công làm nhà, an táng, làm chuồng trại) và trực Mãn (thuận lợi cho khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa, nhưng kiêng cữ chôn cất, kiện tụng, tranh chấp). Thích hợp tiến hành các công việc thường nhật, nội bộ; với các việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo để khởi sự.
Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)
Hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 11/2065; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.