Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 22/11/2049 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 28 tháng 10 năm Kỷ Tỵ (âm lịch), ngày Tân Sửu thuộc tháng Ất Hợi, tiết khí Tiểu Tuyết. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Ngày có sao Vị là kiết tinh (tốt cho buôn bán phát tài, mở kho, thu nợ, trồng trọt), trực Mãn (thuận lợi cho khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa, nhưng kiêng cữ chôn cất, kiện tụng, tranh chấp). Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 22/11/2049 gồm Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 11/2049 dương lịch bắt đầu từ Thứ Hai 1/11 (7/10 âm) và sang tháng 11 âm vào ngày 25/11 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 7 Canh Thìn | 2 8 Tân Tỵ | 3 9 Nhâm Ngọ | 4 10 Quý Mùi | 5 11 Giáp Thân | 6 12 Ất Dậu | 7 13 Bính Tuất |
| 8 14 Đinh Hợi | 9 15 Mậu Tý | 10 16 Kỷ Sửu | 11 17 Canh Dần | 12 18 Tân Mão | 13 19 Nhâm Thìn | 14 20 Quý Tỵ |
| 15 21 Giáp Ngọ | 16 22 Ất Mùi | 17 23 Bính Thân | 18 24 Đinh Dậu | 19 25 Mậu Tuất | 20 26 Kỷ Hợi | 21 27 Canh Tý |
| 22 28 Tân Sửu | 23 29 Nhâm Dần | 24 30 Quý Mão | 25 1/11 Giáp Thìn | 26 2 Ất Tỵ | 27 3 Bính Ngọ | 28 4 Đinh Mùi |
| 29 5 Mậu Thân | 30 6 Kỷ Dậu |
Ngày Tân Sửu là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường), ngũ hành cát lợi. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Tân Sửu là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Sửu (Thổ) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Bích Thượng Thổ, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ – Dậu thành Kim cục; xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Tân: không nên trộn tương, chủ nhân dễ thất thường. Sửu: không nên nhận chức, đi nhận quan để tránh gia chủ chưa hoàn hương, việc gia chủ không thuận.
Đại An – ngày cát. Mọi sự yên bình, công việc hanh thông, cầu tài hướng Tây Nam, bình an vô sự.
Sao Vị (Vị Thổ Dĩ), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Buôn bán phát tài, mở kho, thu nợ, trồng trọt. Kiêng: Xuất hành đường thủy.
Trực Mãn. Nên: Khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa. Không nên: Chôn cất, kiện tụng, tranh chấp.
Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Hai, ngày 22/11/2049 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 28 tháng 10 năm Kỷ Tỵ |
| Can Chi | Ngày Tân Sửu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ |
| Tiết khí | Tiểu Tuyết |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 326 trong năm, tuần thứ 47 |
| Ngày Hoàng Đạo | Ngọc Đường (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 22/11/2049 dương lịch là ngày 28 tháng 10 năm Kỷ Tỵ âm lịch, Thứ Hai, ngày Tân Sửu, tháng Ất Hợi.
Ngày 22/11/2049 (Tân Sửu) là ngày tốt (ngày Hoàng Đạo Ngọc Đường). Ngày có sao Vị là kiết tinh (tốt cho buôn bán phát tài, mở kho, thu nợ, trồng trọt) và trực Mãn (thuận lợi cho khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa, nhưng kiêng cữ chôn cất, kiện tụng, tranh chấp), thích hợp tiến hành các công việc quan trọng, khai trương, giao dịch.
Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)
Hướng Tây Nam đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 11/2049; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.