Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 22/10/2078 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 17 tháng 9 năm Mậu Tuất (âm lịch), ngày Nhâm Dần thuộc tháng Nhâm Tuất, tiết khí Hàn Lộ. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Ngày đắc cả sao Tỉnh là kiết tinh (tốt cho trị bệnh, trồng trọt, mở kho, làm việc thiện) và trực Định (thuận lợi cho động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật, nhưng kiêng cữ thưa kiện, xuất hành đi xa), thích hợp triển khai nhiều công việc. Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 22/10/2078 gồm Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 10/2078 dương lịch bắt đầu từ Thứ Bảy 1/10 (26/8 âm) và sang tháng 9 âm vào ngày 6/10 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 26 Tân Tỵ | 2 27 Nhâm Ngọ | |||||
| 3 28 Quý Mùi | 4 29 Giáp Thân | 5 30 Ất Dậu | 6 1/9 Bính Tuất | 7 2 Đinh Hợi | 8 3 Mậu Tý | 9 4 Kỷ Sửu |
| 10 5 Canh Dần | 11 6 Tân Mão | 12 7 Nhâm Thìn | 13 8 Quý Tỵ | 14 9 Giáp Ngọ | 15 10 Ất Mùi | 16 11 Bính Thân |
| 17 12 Đinh Dậu | 18 13 Mậu Tuất | 19 14 Kỷ Hợi | 20 15 Canh Tý | 21 16 Tân Sửu | 22 17 Nhâm Dần | 23 18 Quý Mão |
| 24 19 Giáp Thìn | 25 20 Ất Tỵ | 26 21 Bính Ngọ | 27 22 Đinh Mùi | 28 23 Mậu Thân | 29 24 Kỷ Dậu | 30 25 Canh Tuất |
| 31 26 Tân Hợi |
Ngày Nhâm Dần là ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh), ngũ hành cát lợi. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Nhâm Dần là ngày cát (bảo nhật) vì chi Dần (Mộc) sinh can Nhâm (Thủy). Nạp âm Kim Bạch Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thân.
Kim khắc Mộc, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ – Tuất thành Hỏa cục; xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Nhâm: không nên khơi thông tháo nước, khó phòng ngừa đê điều. Dần: không nên tế tự cúng bái, quỷ thần không hưởng lễ.
Đại An – ngày cát. Mọi sự yên bình, công việc hanh thông, cầu tài hướng Tây Nam, bình an vô sự.
Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Trị bệnh, trồng trọt, mở kho, làm việc thiện. Kiêng: Cưới hỏi, an táng.
Trực Định. Nên: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật. Không nên: Thưa kiện, xuất hành đi xa.
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Bảy, ngày 22/10/2078 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 17 tháng 9 năm Mậu Tuất |
| Can Chi | Ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất |
| Tiết khí | Hàn Lộ |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 295 trong năm, tuần thứ 42 |
| Ngày Hoàng Đạo | Tư Mệnh (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 22/10/2078 dương lịch là ngày 17 tháng 9 năm Mậu Tuất âm lịch, Thứ Bảy, ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 22/10/2078 (Nhâm Dần) là ngày tốt (ngày Hoàng Đạo Tư Mệnh). Ngày có sao Tỉnh là kiết tinh (tốt cho trị bệnh, trồng trọt, mở kho, làm việc thiện) và trực Định (thuận lợi cho động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật, nhưng kiêng cữ thưa kiện, xuất hành đi xa), thích hợp tiến hành các công việc quan trọng, khai trương, giao dịch.
Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Lưu ý ngày này trực Định kiêng kỵ xuất hành đi xa. Nếu bắt buộc phải khởi hành, nên chọn giờ hoàng đạo và đi về hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 10/2078; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.