Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 22/9/1912 dương lịch là Chủ Nhật, tức ngày 12 tháng 8 năm Nhâm Tý (âm lịch), ngày Tân Sửu thuộc tháng Kỷ Dậu, tiết khí Bạch Lộ. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Ngưu là hung tinh (nên kiêng cưới hỏi, khởi công làm nhà, an táng, làm chuồng trại) và trực Định (thuận lợi cho động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật, nhưng kiêng cữ thưa kiện, xuất hành đi xa). Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 22/9/1912 gồm Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 9/1912 dương lịch bắt đầu từ Chủ Nhật 1/9 (20/7 âm) và sang tháng 8 âm vào ngày 11/9 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 20 Canh Thìn | ||||||
| 2 21 Tân Tỵ | 3 22 Nhâm Ngọ | 4 23 Quý Mùi | 5 24 Giáp Thân | 6 25 Ất Dậu | 7 26 Bính Tuất | 8 27 Đinh Hợi |
| 9 28 Mậu Tý | 10 29 Kỷ Sửu | 11 1/8 Canh Dần | 12 2 Tân Mão | 13 3 Nhâm Thìn | 14 4 Quý Tỵ | 15 5 Giáp Ngọ |
| 16 6 Ất Mùi | 17 7 Bính Thân | 18 8 Đinh Dậu | 19 9 Mậu Tuất | 20 10 Kỷ Hợi | 21 11 Canh Tý | 22 12 Tân Sửu |
| 23 13 Nhâm Dần | 24 14 Quý Mão | 25 15 Giáp Thìn | 26 16 Ất Tỵ | 27 17 Bính Ngọ | 28 18 Đinh Mùi | 29 19 Mậu Thân |
| 30 20 Kỷ Dậu |
Ngày Tân Sửu là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Tân Sửu là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Sửu (Thổ) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Bích Thượng Thổ, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ – Dậu thành Kim cục; xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Tân: không nên trộn tương, chủ nhân dễ thất thường. Sửu: không nên nhận chức, đi nhận quan để tránh gia chủ chưa hoàn hương, việc gia chủ không thuận.
Đại An – ngày cát. Mọi sự yên bình, công việc hanh thông, cầu tài hướng Tây Nam, bình an vô sự.
Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: May vá, cắt cỏ, vệ sinh nhà cửa. Kiêng: Cưới hỏi, khởi công làm nhà, an táng, làm chuồng trại.
Trực Định. Nên: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật. Không nên: Thưa kiện, xuất hành đi xa.
Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Chủ Nhật, ngày 22/9/1912 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 12 tháng 8 năm Nhâm Tý |
| Can Chi | Ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý |
| Tiết khí | Bạch Lộ |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 266 trong năm, tuần thứ 38 |
| Ngày Hoàng Đạo | Câu Trần (Hắc Đạo) |
Ngày 22/9/1912 dương lịch là ngày 12 tháng 8 năm Nhâm Tý âm lịch, Chủ Nhật, ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Dậu.
Ngày 22/9/1912 (Tân Sửu) là ngày cần thận trọng và thuộc ngày Hắc Đạo (Câu Trần). Ngày gặp sao Ngưu là hung tinh (nên kiêng cưới hỏi, khởi công làm nhà, an táng, làm chuồng trại), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)
Lưu ý ngày này trực Định kiêng kỵ xuất hành đi xa. Nếu bắt buộc phải khởi hành, nên chọn giờ hoàng đạo và đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và Tài Thần. Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 9/1912; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.