Ngày kỵ
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Ngày 22/5/1920 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 5 tháng 4 năm Canh Thân (âm lịch), ngày Canh Thìn thuộc tháng Tân Tỵ, tiết khí Tiểu Mãn. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Nguyệt Kỵ và Kim Thần Thất Sát nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày sao Đẩu là kiết tinh (tốt cho khởi tạo trăm việc, xây cất, sửa phần mộ, đào ao giếng, mở cửa, cắt áo, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh) và trực Bế (thuận lợi cho đắp đê, xây vá tường, lấp lỗ hổng, giữ kín bí mật, nhưng kiêng cữ mở cửa hàng, xuất kho, cưới hỏi, động thổ). Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 22/5/1920 gồm Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 5/1920 dương lịch bắt đầu từ Thứ Bảy 1/5 (13/3 âm) và sang tháng 4 âm vào ngày 18/5 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 13 Kỷ Mùi | 2 14 Canh Thân | |||||
| 3 15 Tân Dậu | 4 16 Nhâm Tuất | 5 17 Quý Hợi | 6 18 Giáp Tý | 7 19 Ất Sửu | 8 20 Bính Dần | 9 21 Đinh Mão |
| 10 22 Mậu Thìn | 11 23 Kỷ Tỵ | 12 24 Canh Ngọ | 13 25 Tân Mùi | 14 26 Nhâm Thân | 15 27 Quý Dậu | 16 28 Giáp Tuất |
| 17 29 Ất Hợi | 18 1/4 Bính Tý | 19 2 Đinh Sửu | 20 3 Mậu Dần | 21 4 Kỷ Mão | 22 5 Canh Thìn | 23 6 Tân Tỵ |
| 24 7 Nhâm Ngọ | 25 8 Quý Mùi | 26 9 Giáp Thân | 27 10 Ất Dậu | 28 11 Bính Tuất | 29 12 Đinh Hợi | 30 13 Mậu Tý |
| 31 14 Kỷ Sửu |
Ngày Canh Thìn là ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh), ngũ hành cát lợi, có điểm kiêng: Nguyệt Kỵ và Kim Thần Thất Sát. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Canh Thìn là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Thìn (Thổ) sinh can Canh (Kim). Nạp âm Bạch Lạp Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tuất.
Kim khắc Mộc, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Thân – Tý thành Thủy cục; xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Canh: không nên dệt tơ lụa, khung cửi dễ hư hỏng. Thìn: không nên khóc than sầu não, ắt chủ trùng tang.
Lưu Liên – ngày hung. Việc dễ dây dưa trễ nải, khó thành nhanh, phòng ngừa khẩu thiệt thị phi.
Sao Đẩu (Mộc Giải – Tống Hữu), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: khởi tạo trăm việc, xây cất, sửa phần mộ, đào ao giếng, mở cửa, cắt áo, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh. Kiêng: đi thuyền.
Ngoại lệ: sao Đẩu gặp Tỵ mất sức; gặp Sửu là Đăng Viên rất tốt, nhưng phạm Phục Đoạn nên kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lời, khởi công lò nhuộm, lò gốm.
Trực Bế. Nên: Đắp đê, xây vá tường, lấp lỗ hổng, giữ kín bí mật. Không nên: Mở cửa hàng, xuất kho, cưới hỏi, động thổ.
Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Tây Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Bảy, ngày 22/5/1920 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 5 tháng 4 năm Canh Thân |
| Can Chi | Ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân |
| Tiết khí | Tiểu Mãn |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 143 trong năm, tuần thứ 21 |
| Ngày Hoàng Đạo | Tư Mệnh (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 22/5/1920 dương lịch là ngày 5 tháng 4 năm Canh Thân âm lịch, Thứ Bảy, ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ.
Ngày 22/5/1920 (Canh Thìn) là ngày cần thận trọng do phạm Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát. Ngày sao Đẩu là kiết tinh (tốt cho khởi tạo trăm việc, xây cất, sửa phần mộ, đào ao giếng, mở cửa, cắt áo, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Tây Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 5/1920; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.