Ngày kỵ
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Ngày 21/12/2097 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 18 tháng 11 năm Đinh Tỵ (âm lịch), ngày Nhâm Ngọ thuộc tháng Nhâm Tý, tiết khí Đông Chí. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Tam Nương nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày sao Tỉnh là kiết tinh (tốt cho trị bệnh, trồng trọt, mở kho, làm việc thiện) và trực Phá (thuận lợi cho phá vỡ, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, đánh dẹp, nhưng kiêng cữ mọi việc lớn khác: cưới hỏi, khai trương, động thổ). Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 21/12/2097 gồm Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 12/2097 dương lịch bắt đầu từ Chủ Nhật 1/12 (28/10 âm) và sang tháng 11 âm vào ngày 4/12 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 28 Nhâm Tuất | ||||||
| 2 29 Quý Hợi | 3 30 Giáp Tý | 4 1/11 Ất Sửu | 5 2 Bính Dần | 6 3 Đinh Mão | 7 4 Mậu Thìn | 8 5 Kỷ Tỵ |
| 9 6 Canh Ngọ | 10 7 Tân Mùi | 11 8 Nhâm Thân | 12 9 Quý Dậu | 13 10 Giáp Tuất | 14 11 Ất Hợi | 15 12 Bính Tý |
| 16 13 Đinh Sửu | 17 14 Mậu Dần | 18 15 Kỷ Mão | 19 16 Canh Thìn | 20 17 Tân Tỵ | 21 18 Nhâm Ngọ | 22 19 Quý Mùi |
| 23 20 Giáp Thân | 24 21 Ất Dậu | 25 22 Bính Tuất | 26 23 Đinh Hợi | 27 24 Mậu Tý | 28 25 Kỷ Sửu | 29 26 Canh Dần |
| 30 27 Tân Mão | 31 28 Nhâm Thìn |
Ngày Nhâm Ngọ là ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Tam Nương. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Nhâm Ngọ là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Ngọ (Hỏa) sinh can Nhâm (Thủy). Nạp âm Dương Liễu Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tý.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần – Tuất thành Hỏa cục; xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Nhâm: không nên khơi thông tháo nước, khó phòng ngừa đê điều. Ngọ: không nên lợp mái sửa sang phòng ốc, gia chủ dễ phải đổi dời.
Xích Khẩu – ngày hung. Nên đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn, tranh cãi, thị phi; mưu sự khó thành, dễ phát sinh oán hoặc kiện tụng.
Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Trị bệnh, trồng trọt, mở kho, làm việc thiện. Kiêng: Cưới hỏi, an táng.
Trực Phá. Nên: Phá vỡ, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, đánh dẹp. Không nên: Mọi việc lớn khác: cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Bảy, ngày 21/12/2097 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 18 tháng 11 năm Đinh Tỵ |
| Can Chi | Ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ |
| Tiết khí | Đông Chí |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 355 trong năm, tuần thứ 51 |
| Ngày Hoàng Đạo | Tư Mệnh (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 21/12/2097 dương lịch là ngày 18 tháng 11 năm Đinh Tỵ âm lịch, Thứ Bảy, ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tý.
Ngày 21/12/2097 (Nhâm Ngọ) là ngày cần thận trọng do phạm Tam Nương. Ngày sao Tỉnh là kiết tinh (tốt cho trị bệnh, trồng trọt, mở kho, làm việc thiện), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h)
Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 12/2097; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.