Ngày kỵ
Dương Công Kỵ Nhật (Bách sự bất nghi, vạn việc đều kiêng): Ngày rất xấu trong năm, chỉ nên an cư tĩnh dưỡng, không động thổ hay giao dịch.
Ngày 21/12/1986 dương lịch là Chủ Nhật, tức ngày 21 tháng 11 năm Bính Dần (âm lịch), ngày Kỷ Hợi thuộc tháng Canh Tý, tiết khí Đại Tuyết. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Chu Tước), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Dương Công Kỵ Nhật nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Quỷ là hung tinh (nên kiêng khai trương, cưới hỏi, làm nhà, xuất hành) và trực Bế (thuận lợi cho đắp đê, xây vá tường, lấp lỗ hổng, giữ kín bí mật, nhưng kiêng cữ mở cửa hàng, xuất kho, cưới hỏi, động thổ). Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 21/12/1986 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 12/1986 dương lịch bắt đầu từ Thứ Hai 1/12 (1/11 âm) và sang tháng 11 âm vào ngày 1/12 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 1/11 Kỷ Mão | 2 2 Canh Thìn | 3 3 Tân Tỵ | 4 4 Nhâm Ngọ | 5 5 Quý Mùi | 6 6 Giáp Thân | 7 7 Ất Dậu |
| 8 8 Bính Tuất | 9 9 Đinh Hợi | 10 10 Mậu Tý | 11 11 Kỷ Sửu | 12 12 Canh Dần | 13 13 Tân Mão | 14 14 Nhâm Thìn |
| 15 15 Quý Tỵ | 16 16 Giáp Ngọ | 17 17 Ất Mùi | 18 18 Bính Thân | 19 19 Đinh Dậu | 20 20 Mậu Tuất | 21 21 Kỷ Hợi |
| 22 22 Canh Tý | 23 23 Tân Sửu | 24 24 Nhâm Dần | 25 25 Quý Mão | 26 26 Giáp Thìn | 27 27 Ất Tỵ | 28 28 Bính Ngọ |
| 29 29 Đinh Mùi | 30 30 Mậu Thân | 31 1/12 Kỷ Dậu |
Ngày Kỷ Hợi là ngày Hắc Đạo (Chu Tước), ngũ hành cần lưu ý, có điểm kiêng: Dương Công Kỵ Nhật. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Dương Công Kỵ Nhật (Bách sự bất nghi, vạn việc đều kiêng): Ngày rất xấu trong năm, chỉ nên an cư tĩnh dưỡng, không động thổ hay giao dịch.
Kỷ Hợi là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Hợi (Thủy) sinh can Kỷ (Thổ). Nạp âm Bình Địa Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tỵ.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão – Mùi thành Mộc cục; xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Kỷ: không nên xé giao kèo, đôi bên cùng chịu thiệt. Hợi: không nên cưới hỏi đính hôn, ắt chủ phân ly chia rẽ.
Đại An – ngày cát. Mọi sự yên bình, công việc hanh thông, cầu tài hướng Tây Nam, bình an vô sự.
Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Mai táng, cúng tế. Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, làm nhà, xuất hành.
Trực Bế. Nên: Đắp đê, xây vá tường, lấp lỗ hổng, giữ kín bí mật. Không nên: Mở cửa hàng, xuất kho, cưới hỏi, động thổ.
Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Chủ Nhật, ngày 21/12/1986 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 21 tháng 11 năm Bính Dần |
| Can Chi | Ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tý, năm Bính Dần |
| Tiết khí | Đại Tuyết |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 355 trong năm, tuần thứ 51 |
| Ngày Hoàng Đạo | Chu Tước (Hắc Đạo) |
Ngày 21/12/1986 dương lịch là ngày 21 tháng 11 năm Bính Dần âm lịch, Chủ Nhật, ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tý.
Ngày 21/12/1986 (Kỷ Hợi) là ngày cần thận trọng do phạm Dương Công Kỵ Nhật và thuộc ngày Hắc Đạo (Chu Tước). Ngày gặp sao Quỷ là hung tinh (nên kiêng khai trương, cưới hỏi, làm nhà, xuất hành), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h)
Hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 12/1986; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.