Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 21/1/2078 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 8 tháng 12 năm Đinh Dậu (âm lịch), ngày Mậu Thìn thuộc tháng Quý Sửu, tiết khí Đại Hàn. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Bạch Hổ), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Ngày có sao Chẩn là kiết tinh (tốt cho xuất hành, cưới hỏi, nhập trạch, mở kho, kinh doanh), trực Bình (thuận lợi cho cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái, nhưng kiêng cữ đi đường thủy, khởi kiện, phân chia tài sản). Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 21/1/2078 gồm Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 1/2078 dương lịch bắt đầu từ Thứ Bảy 1/1 (18/11 âm) và sang tháng 12 âm vào ngày 14/1 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 18 Mậu Thân | 2 19 Kỷ Dậu | |||||
| 3 20 Canh Tuất | 4 21 Tân Hợi | 5 22 Nhâm Tý | 6 23 Quý Sửu | 7 24 Giáp Dần | 8 25 Ất Mão | 9 26 Bính Thìn |
| 10 27 Đinh Tỵ | 11 28 Mậu Ngọ | 12 29 Kỷ Mùi | 13 30 Canh Thân | 14 1/12 Tân Dậu | 15 2 Nhâm Tuất | 16 3 Quý Hợi |
| 17 4 Giáp Tý | 18 5 Ất Sửu | 19 6 Bính Dần | 20 7 Đinh Mão | 21 8 Mậu Thìn | 22 9 Kỷ Tỵ | 23 10 Canh Ngọ |
| 24 11 Tân Mùi | 25 12 Nhâm Thân | 26 13 Quý Dậu | 27 14 Giáp Tuất | 28 15 Ất Hợi | 29 16 Bính Tý | 30 17 Đinh Sửu |
| 31 18 Mậu Dần |
Ngày Mậu Thìn là ngày Hắc Đạo (Bạch Hổ), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Mậu Thìn là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Thìn (Thổ) sinh can Mậu (Thổ). Nạp âm Đại Lâm Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tuất.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Thân – Tý thành Thủy cục; xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Mậu: không nên nhận ruộng đất, điền chủ không may. Thìn: không nên khóc than sầu não, ắt chủ trùng tang.
Đại An – ngày cát. Mọi sự yên bình, công việc hanh thông, cầu tài hướng Tây Nam, bình an vô sự.
Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Xuất hành, cưới hỏi, nhập trạch, mở kho, kinh doanh. Kiêng: Kiện tụng.
Trực Bình. Nên: Cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái. Không nên: Đi đường thủy, khởi kiện, phân chia tài sản.
Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Sáu, ngày 21/1/2078 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 8 tháng 12 năm Đinh Dậu |
| Can Chi | Ngày Mậu Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu |
| Tiết khí | Đại Hàn |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 21 trong năm, tuần thứ 3 |
| Ngày Hoàng Đạo | Bạch Hổ (Hắc Đạo) |
Ngày 21/1/2078 dương lịch là ngày 8 tháng 12 năm Đinh Dậu âm lịch, Thứ Sáu, ngày Mậu Thìn, tháng Quý Sửu.
Ngày 21/1/2078 (Mậu Thìn) là ngày bình thường, có cát tinh và hung tinh đan xen. Ngày tuy là ngày Hắc Đạo (Bạch Hổ) nhưng sao Chẩn là kiết tinh (tốt cho xuất hành, cưới hỏi, nhập trạch, mở kho, kinh doanh) và trực Bình (thuận lợi cho cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái, nhưng kiêng cữ đi đường thủy, khởi kiện, phân chia tài sản). Thích hợp tiến hành các công việc thường nhật, nội bộ; với các việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo để khởi sự.
Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 1/2078; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.