Ngày kỵ
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Ngày 20/11/1980 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 13 tháng 10 năm Canh Thân (âm lịch), ngày Đinh Dậu thuộc tháng Đinh Hợi, tiết khí Lập Đông. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Chu Tước), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Tam Nương nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày đắc cả sao Thất là kiết tinh (tốt cho khởi công, cưới hỏi, đào mương, san nền, nhậm chức) và trực Khai (thuận lợi cho khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ, nhưng kiêng cữ an táng, chôn cất, việc tối tăm), thích hợp triển khai nhiều công việc. Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 20/11/1980 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 11/1980 dương lịch bắt đầu từ Thứ Bảy 1/11 (24/9 âm) và sang tháng 10 âm vào ngày 8/11 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 24 Mậu Dần | 2 25 Kỷ Mão | |||||
| 3 26 Canh Thìn | 4 27 Tân Tỵ | 5 28 Nhâm Ngọ | 6 29 Quý Mùi | 7 30 Giáp Thân | 8 1/10 Ất Dậu | 9 2 Bính Tuất |
| 10 3 Đinh Hợi | 11 4 Mậu Tý | 12 5 Kỷ Sửu | 13 6 Canh Dần | 14 7 Tân Mão | 15 8 Nhâm Thìn | 16 9 Quý Tỵ |
| 17 10 Giáp Ngọ | 18 11 Ất Mùi | 19 12 Bính Thân | 20 13 Đinh Dậu | 21 14 Mậu Tuất | 22 15 Kỷ Hợi | 23 16 Canh Tý |
| 24 17 Tân Sửu | 25 18 Nhâm Dần | 26 19 Quý Mão | 27 20 Giáp Thìn | 28 21 Ất Tỵ | 29 22 Bính Ngọ | 30 23 Đinh Mùi |
Ngày Đinh Dậu là ngày Hắc Đạo (Chu Tước), ngũ hành cần lưu ý, có điểm kiêng: Tam Nương. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Đinh Dậu là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Dậu (Kim) sinh can Đinh (Hỏa). Nạp âm Sơn Hạ Hỏa, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Mão.
Hỏa khắc Kim, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Tỵ – Sửu thành Kim cục; xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Đinh: không nên cắt tóc, đầu sinh mụn nhọt. Dậu: không nên mở tiệc hội tụ khách khứa, chủ khách đều tổn hại.
Xích Khẩu – ngày hung. Nên đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn, tranh cãi, thị phi; mưu sự khó thành, dễ phát sinh oán hoặc kiện tụng.
Sao Thất (Thất Hỏa Trư), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Khởi công, cưới hỏi, đào mương, san nền, nhậm chức. Kiêng: Chôn cất.
Trực Khai. Nên: Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ. Không nên: An táng, chôn cất, việc tối tăm.
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Năm, ngày 20/11/1980 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 13 tháng 10 năm Canh Thân |
| Can Chi | Ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân |
| Tiết khí | Lập Đông |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 325 trong năm, tuần thứ 47 |
| Ngày Hoàng Đạo | Chu Tước (Hắc Đạo) |
Ngày 20/11/1980 dương lịch là ngày 13 tháng 10 năm Canh Thân âm lịch, Thứ Năm, ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Hợi.
Ngày 20/11/1980 (Đinh Dậu) là ngày cần thận trọng do phạm Tam Nương và thuộc ngày Hắc Đạo (Chu Tước). Ngày sao Thất là kiết tinh (tốt cho khởi công, cưới hỏi, đào mương, san nền, nhậm chức), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h)
Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 11/1980; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.