Ngày kỵ
Dương Công Kỵ Nhật (Bách sự bất nghi, vạn việc đều kiêng): Ngày rất xấu trong năm, chỉ nên an cư tĩnh dưỡng, không động thổ hay giao dịch.
Ngày 20/8/2085 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 1 tháng 7 năm Ất Tỵ (âm lịch), ngày Bính Tý thuộc tháng Giáp Thân, tiết khí Lập Thu. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Dương Công Kỵ Nhật nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Liễu là hung tinh (nên kiêng mở tiệm, làm nhà, cưới hỏi, đi xa) và trực Định (thuận lợi cho động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật, nhưng kiêng cữ thưa kiện, xuất hành đi xa). Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 20/8/2085 gồm Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 8/2085 dương lịch bắt đầu từ Thứ Tư 1/8 (11/6 âm) và sang tháng 7 âm vào ngày 20/8 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 11 Đinh Tỵ | 2 12 Mậu Ngọ | 3 13 Kỷ Mùi | 4 14 Canh Thân | 5 15 Tân Dậu | ||
| 6 16 Nhâm Tuất | 7 17 Quý Hợi | 8 18 Giáp Tý | 9 19 Ất Sửu | 10 20 Bính Dần | 11 21 Đinh Mão | 12 22 Mậu Thìn |
| 13 23 Kỷ Tỵ | 14 24 Canh Ngọ | 15 25 Tân Mùi | 16 26 Nhâm Thân | 17 27 Quý Dậu | 18 28 Giáp Tuất | 19 29 Ất Hợi |
| 20 1/7 Bính Tý | 21 2 Đinh Sửu | 22 3 Mậu Dần | 23 4 Kỷ Mão | 24 5 Canh Thìn | 25 6 Tân Tỵ | 26 7 Nhâm Ngọ |
| 27 8 Quý Mùi | 28 9 Giáp Thân | 29 10 Ất Dậu | 30 11 Bính Tuất | 31 12 Đinh Hợi |
Ngày Bính Tý là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Dương Công Kỵ Nhật. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Dương Công Kỵ Nhật (Bách sự bất nghi, vạn việc đều kiêng): Ngày rất xấu trong năm, chỉ nên an cư tĩnh dưỡng, không động thổ hay giao dịch.
Bính Tý là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Tý (Thủy) sinh can Bính (Hỏa). Nạp âm Giản Hạ Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Ngọ.
Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thân – Thìn thành Thủy cục; xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Bính: không nên sửa bếp, ắt sẽ thấy hỏa tai. Tý: không nên bói toán gieo quẻ, tự tìm lấy họa ương.
Đại An – ngày cát. Mọi sự yên bình, công việc hanh thông, cầu tài hướng Tây Nam, bình an vô sự.
Sao Liễu (Liễu Thổ Chương), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Giải trừ, đắp bờ. Kiêng: Mở tiệm, làm nhà, cưới hỏi, đi xa.
Trực Định. Nên: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật. Không nên: Thưa kiện, xuất hành đi xa.
Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Hai, ngày 20/8/2085 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 1 tháng 7 năm Ất Tỵ |
| Can Chi | Ngày Bính Tý, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ |
| Tiết khí | Lập Thu |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 232 trong năm, tuần thứ 34 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thanh Long (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 20/8/2085 dương lịch là ngày 1 tháng 7 năm Ất Tỵ âm lịch, Thứ Hai, ngày Bính Tý, tháng Giáp Thân.
Ngày 20/8/2085 (Bính Tý) là ngày cần thận trọng do phạm Dương Công Kỵ Nhật. Ngày gặp sao Liễu là hung tinh (nên kiêng mở tiệm, làm nhà, cưới hỏi, đi xa), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h)
Lưu ý ngày này trực Định kiêng kỵ xuất hành đi xa. Nếu bắt buộc phải khởi hành, nên chọn giờ hoàng đạo và đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 8/2085; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.