LỊCH NGÀY 20/7/1913
Dương Lịch
20
Tháng 07 năm 1913
Chủ Nhật, ngày 20/7
Âm lịch
17
Tháng 6 năm Quý Sửu
Ngày Nhâm Dần - Tháng Kỷ Mùi
Mệnh ngày: Kim Bạch Kim - Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Tiết khí: Tiểu Thử • Tuổi xung: Tuổi Thân (Tam hợp: Ngọ, Tuất) • Về hôm nay

Ngày 20/07/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/7/1913 dương lịch là Chủ Nhật, tức ngày 17 tháng 6 năm Quý Sửu (âm lịch), ngày Nhâm Dần thuộc tháng Kỷ Mùi, tiết khí Tiểu Thử. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Kim Quỹ), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Cang là hung tinh (nên kiêng giá thú, an táng, làm nhà, xuất hành) và trực Nguy (thuận lợi cho làm việc thiện, cứu trợ, cúng tế, nhưng kiêng cữ leo cao, qua sông, đi xa, việc quan trọng). Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.

Giờ hoàng đạo ngày 20/7/1913

Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 20/7/1913 gồm Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu) nên tránh việc lớn.

  1. Tý 23–1h Hắc đạo
  2. Sửu 1–3h Hoàng đạo
  3. Dần 3–5h Hắc đạo
  4. Mão 5–7h Hắc đạo
  5. Thìn 7–9h Hoàng đạo
  6. Tỵ 9–11h Hắc đạo
  7. Ngọ 11–13h Hoàng đạo
  8. Mùi 13–15h Hoàng đạo
  9. Thân 15–17h Hắc đạo
  10. Dậu 17–19h Hắc đạo
  11. Tuất 19–21h Hoàng đạo
  12. Hợi 21–23h Hoàng đạo

Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.

Lịch âm tháng 7 năm 1913

Tháng 7/1913 dương lịch bắt đầu từ Thứ Ba 1/7 (27/5 âm) và sang tháng 6 âm vào ngày 4/7 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.

← Tháng 6 1913 Tháng 7 1913 Tháng 8 1913 →

Xem ngày tốt xấu ngày 20/7/1913

Ngày Nhâm Dần là ngày Hoàng Đạo (Kim Quỹ), ngũ hành cát lợi. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.

Ngày kỵ

Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).

Ngũ hành

Nhâm Dần là ngày cát (bảo nhật) vì chi Dần (Mộc) sinh can Nhâm (Thủy). Nạp âm Kim Bạch Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thân.

Kim khắc Mộc, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ – Tuất thành Hỏa cục; xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm: không nên khơi thông tháo nước, khó phòng ngừa đê điều. Dần: không nên tế tự cúng bái, quỷ thần không hưởng lễ.

Khổng Minh lục diệu

Xích Khẩu – ngày hung. Nên đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn, tranh cãi, thị phi; mưu sự khó thành, dễ phát sinh oán hoặc kiện tụng.

Nhị thập bát tú

Sao Cang (Cang Kim Long), chủ trị: hung tinh (xấu).

Nên: Trị bệnh, giải trừ. Kiêng: Giá thú, an táng, làm nhà, xuất hành.

Thập nhị kiến trừ

Trực Nguy. Nên: Làm việc thiện, cứu trợ, cúng tế. Không nên: Leo cao, qua sông, đi xa, việc quan trọng.

Ngọc hạp thông thư

Sao tốt

  • Thiên Hỷ: tốt cho cưới hỏi, giao dịch, cầu tài
  • Sinh Khí: tốt cho khởi công, làm nhà, nhập trạch
  • Thiên Quý: tốt mọi việc
  • Mãn Đức Tinh: tốt mọi việc

Sao xấu

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phù): xấu mọi việc
  • Trùng Tang: kiêng cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà
  • Tứ Thời Đại Mộ: kỵ an táng

Hướng và giờ xuất hành ngày 20/7/1913

Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)

Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.

13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)

Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.

15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)

Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.

17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)

Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.

19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)

Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.

21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)

Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.

Thông tin chi tiết ngày 20/7/1913

Dương lịchChủ Nhật, ngày 20/7/1913
Âm lịchNgày 17 tháng 6 năm Quý Sửu
Can ChiNgày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu
Tiết khíTiểu Thử
Ngày trong nămNgày thứ 201 trong năm, tuần thứ 29
Ngày Hoàng ĐạoKim Quỹ (Hoàng Đạo (tốt))

Tra cứu ngày khác

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/7/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/7/1913 dương lịch là ngày 17 tháng 6 năm Quý Sửu âm lịch, Chủ Nhật, ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mùi.

Ngày 20/7/1913 có phải ngày tốt không?

Ngày 20/7/1913 (Nhâm Dần) là ngày bình thường, có cát tinh và hung tinh đan xen. Ngày tuy là ngày Hoàng Đạo (Kim Quỹ) nhưng gặp sao Cang là hung tinh (nên kiêng giá thú, an táng, làm nhà, xuất hành) và trực Nguy (thuận lợi cho làm việc thiện, cứu trợ, cúng tế, nhưng kiêng cữ leo cao, qua sông, đi xa, việc quan trọng). Thích hợp tiến hành các công việc thường nhật, nội bộ; với các việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo để khởi sự.

Giờ hoàng đạo ngày 20/7/1913 là những giờ nào?

Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)

Ngày 20/7/1913 xuất hành hướng nào tốt?

Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.

Khám phá hệ sinh thái tra cứu

Xem Ngày Tốt Đại Sự

Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.

Xem ngày tốt →

Lập Lá Số Tử Vi

An 14 chính tinh thiên bàn địa bàn và luận giải vận mệnh trọn đời.

Lập lá số ngay →

Tử Vi 12 Con Giáp Hôm Nay

Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.

Xem tử vi hôm nay →

12 Cung Hoàng Đạo Hôm Nay

Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.

Xem cung hoàng đạo →

Xem Tuổi Làm Nhà 2026

Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.

Xem tuổi làm nhà →

Lịch Âm Dương Tháng 7/1913

Xem toàn bộ ngày âm dương và tiết khí trong tháng 7.

Xem lịch tháng →

Kiến thức: xem ngày tốt xấu theo Lịch Vạn Niên

Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.

Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.

🧭 Tiện Ích Tra Cứu Hữu Ích Cho Ngày Này:

Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 7/1913; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.