Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 19/12/1995 dương lịch là Thứ Ba, tức ngày 28 tháng 10 năm Ất Hợi (âm lịch), ngày Giáp Thân thuộc tháng Đinh Hợi, tiết khí Đại Tuyết. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Thiên Hình), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Ngày có sao Phòng là kiết tinh (tốt cho khởi công, cưới hỏi, xuất hành, khai trương, nạp tài), trực Thâu (thuận lợi cho thu hoạch, gặt hái, thu tiền, cất trữ tài sản, mua bán, nhưng kiêng cữ chôn cất, làm đám ma, xuất hành). Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 19/12/1995 gồm Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 12/1995 dương lịch bắt đầu từ Thứ Sáu 1/12 (10/10 âm) và sang tháng 11 âm vào ngày 22/12 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 10 Bính Dần | 2 11 Đinh Mão | 3 12 Mậu Thìn | ||||
| 4 13 Kỷ Tỵ | 5 14 Canh Ngọ | 6 15 Tân Mùi | 7 16 Nhâm Thân | 8 17 Quý Dậu | 9 18 Giáp Tuất | 10 19 Ất Hợi |
| 11 20 Bính Tý | 12 21 Đinh Sửu | 13 22 Mậu Dần | 14 23 Kỷ Mão | 15 24 Canh Thìn | 16 25 Tân Tỵ | 17 26 Nhâm Ngọ |
| 18 27 Quý Mùi | 19 28 Giáp Thân | 20 29 Ất Dậu | 21 30 Bính Tuất | 22 1/11 Đinh Hợi | 23 2 Mậu Tý | 24 3 Kỷ Sửu |
| 25 4 Canh Dần | 26 5 Tân Mão | 27 6 Nhâm Thìn | 28 7 Quý Tỵ | 29 8 Giáp Ngọ | 30 9 Ất Mùi | 31 10 Bính Thân |
Ngày Giáp Thân là ngày Hắc Đạo (Thiên Hình), ngũ hành cần lưu ý. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Giáp Thân là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Thân (Kim) sinh can Giáp (Mộc). Nạp âm Tuyền Trung Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dần.
Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý – Thìn thành Thủy cục; xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Giáp: không nên mở kho, tránh tiêu hao tài sản. Thân: không nên kê đặt giường ngủ, ma quỷ dễ quấy phá phòng kín.
Đại An – ngày cát. Mọi sự yên bình, công việc hanh thông, cầu tài hướng Tây Nam, bình an vô sự.
Sao Phòng (Phòng Nhật Thố), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Khởi công, cưới hỏi, xuất hành, khai trương, nạp tài. Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.
Trực Thâu. Nên: Thu hoạch, gặt hái, thu tiền, cất trữ tài sản, mua bán. Không nên: Chôn cất, làm đám ma, xuất hành.
Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Ba, ngày 19/12/1995 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 28 tháng 10 năm Ất Hợi |
| Can Chi | Ngày Giáp Thân, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi |
| Tiết khí | Đại Tuyết |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 353 trong năm, tuần thứ 51 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thiên Hình (Hắc Đạo) |
Ngày 19/12/1995 dương lịch là ngày 28 tháng 10 năm Ất Hợi âm lịch, Thứ Ba, ngày Giáp Thân, tháng Đinh Hợi.
Ngày 19/12/1995 (Giáp Thân) là ngày bình thường, có cát tinh và hung tinh đan xen. Ngày tuy là ngày Hắc Đạo (Thiên Hình) nhưng sao Phòng là kiết tinh (tốt cho khởi công, cưới hỏi, xuất hành, khai trương, nạp tài) và trực Thâu (thuận lợi cho thu hoạch, gặt hái, thu tiền, cất trữ tài sản, mua bán, nhưng kiêng cữ chôn cất, làm đám ma, xuất hành). Thích hợp tiến hành các công việc thường nhật, nội bộ; với các việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo để khởi sự.
Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Lưu ý ngày này trực Thâu kiêng kỵ xuất hành đi xa. Nếu bắt buộc phải khởi hành, nên chọn giờ hoàng đạo và đi về hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 12/1995; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.