Ngày kỵ
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Ngày 19/11/1939 dương lịch là Chủ Nhật, tức ngày 9 tháng 10 năm Kỷ Mão (âm lịch), ngày Canh Thân thuộc tháng Ất Hợi, tiết khí Lập Đông. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Thiên Hình), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Kim Thần Thất Sát nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày có sao Lâu là kiết tinh (tốt cho làm nhà, cưới hỏi, cúng tế, mở kho, nhập trạch), trực Thâu (thuận lợi cho thu hoạch, gặt hái, thu tiền, cất trữ tài sản, mua bán, nhưng kiêng cữ chôn cất, làm đám ma, xuất hành). Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 19/11/1939 gồm Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 11/1939 dương lịch bắt đầu từ Thứ Tư 1/11 (20/9 âm) và sang tháng 10 âm vào ngày 11/11 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 20 Nhâm Dần | 2 21 Quý Mão | 3 22 Giáp Thìn | 4 23 Ất Tỵ | 5 24 Bính Ngọ | ||
| 6 25 Đinh Mùi | 7 26 Mậu Thân | 8 27 Kỷ Dậu | 9 28 Canh Tuất | 10 29 Tân Hợi | 11 1/10 Nhâm Tý | 12 2 Quý Sửu |
| 13 3 Giáp Dần | 14 4 Ất Mão | 15 5 Bính Thìn | 16 6 Đinh Tỵ | 17 7 Mậu Ngọ | 18 8 Kỷ Mùi | 19 9 Canh Thân |
| 20 10 Tân Dậu | 21 11 Nhâm Tuất | 22 12 Quý Hợi | 23 13 Giáp Tý | 24 14 Ất Sửu | 25 15 Bính Dần | 26 16 Đinh Mão |
| 27 17 Mậu Thìn | 28 18 Kỷ Tỵ | 29 19 Canh Ngọ | 30 20 Tân Mùi |
Ngày Canh Thân là ngày Hắc Đạo (Thiên Hình), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Canh Thân là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Thân (Kim) sinh can Canh (Kim). Nạp âm Thạch Lựu Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dần.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý – Thìn thành Thủy cục; xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Canh: không nên dệt tơ lụa, khung cửi dễ hư hỏng. Thân: không nên kê đặt giường ngủ, ma quỷ dễ quấy phá phòng kín.
Không Vong – ngày hung. Mọi sự hư hao, trở ngại, nên cẩn trọng trong tài chính và xuất hành.
Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Làm nhà, cưới hỏi, cúng tế, mở kho, nhập trạch. Kiêng: Đi thuyền bè.
Trực Thâu. Nên: Thu hoạch, gặt hái, thu tiền, cất trữ tài sản, mua bán. Không nên: Chôn cất, làm đám ma, xuất hành.
Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Tây Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Chủ Nhật, ngày 19/11/1939 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 9 tháng 10 năm Kỷ Mão |
| Can Chi | Ngày Canh Thân, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão |
| Tiết khí | Lập Đông |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 323 trong năm, tuần thứ 46 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thiên Hình (Hắc Đạo) |
Ngày 19/11/1939 dương lịch là ngày 9 tháng 10 năm Kỷ Mão âm lịch, Chủ Nhật, ngày Canh Thân, tháng Ất Hợi.
Ngày 19/11/1939 (Canh Thân) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát và thuộc ngày Hắc Đạo (Thiên Hình). Ngày sao Lâu là kiết tinh (tốt cho làm nhà, cưới hỏi, cúng tế, mở kho, nhập trạch), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Lưu ý ngày này trực Thâu kiêng kỵ xuất hành đi xa. Nếu bắt buộc phải khởi hành, nên chọn giờ hoàng đạo và đi về hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Tây Nam. Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 11/1939; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.