Ngày kỵ
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Ngày 19/7/2057 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 18 tháng 6 năm Đinh Sửu (âm lịch), ngày Đinh Sửu thuộc tháng Đinh Mùi, tiết khí Tiểu Thử. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Chu Tước), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Tam Nương nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày sao Thất là kiết tinh (tốt cho khởi công, cưới hỏi, đào mương, san nền, nhậm chức) và trực Phá (thuận lợi cho phá vỡ, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, đánh dẹp, nhưng kiêng cữ mọi việc lớn khác: cưới hỏi, khai trương, động thổ). Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 19/7/2057 gồm Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 7/2057 dương lịch bắt đầu từ Chủ Nhật 1/7 (30/5 âm) và sang tháng 6 âm vào ngày 2/7 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 30 Kỷ Mùi | ||||||
| 2 1/6 Canh Thân | 3 2 Tân Dậu | 4 3 Nhâm Tuất | 5 4 Quý Hợi | 6 5 Giáp Tý | 7 6 Ất Sửu | 8 7 Bính Dần |
| 9 8 Đinh Mão | 10 9 Mậu Thìn | 11 10 Kỷ Tỵ | 12 11 Canh Ngọ | 13 12 Tân Mùi | 14 13 Nhâm Thân | 15 14 Quý Dậu |
| 16 15 Giáp Tuất | 17 16 Ất Hợi | 18 17 Bính Tý | 19 18 Đinh Sửu | 20 19 Mậu Dần | 21 20 Kỷ Mão | 22 21 Canh Thìn |
| 23 22 Tân Tỵ | 24 23 Nhâm Ngọ | 25 24 Quý Mùi | 26 25 Giáp Thân | 27 26 Ất Dậu | 28 27 Bính Tuất | 29 28 Đinh Hợi |
| 30 29 Mậu Tý | 31 1/7 Kỷ Sửu |
Ngày Đinh Sửu là ngày Hắc Đạo (Chu Tước), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Tam Nương. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Đinh Sửu là ngày cát (bảo nhật) vì chi Sửu (Thổ) sinh can Đinh (Hỏa). Nạp âm Giản Hạ Thủy, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi.
Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ – Dậu thành Kim cục; xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Đinh: không nên cắt tóc, đầu sinh mụn nhọt. Sửu: không nên nhận chức, đi nhận quan để tránh gia chủ chưa hoàn hương, việc gia chủ không thuận.
Tiểu Cát – ngày cát. May mắn cát lành, quý nhân phù trợ, gia đạo êm ấm, mưu sự dễ đạt.
Sao Thất (Thất Hỏa Trư), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Khởi công, cưới hỏi, đào mương, san nền, nhậm chức. Kiêng: Chôn cất.
Trực Phá. Nên: Phá vỡ, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, đánh dẹp. Không nên: Mọi việc lớn khác: cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Năm, ngày 19/7/2057 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 18 tháng 6 năm Đinh Sửu |
| Can Chi | Ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Sửu |
| Tiết khí | Tiểu Thử |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 200 trong năm, tuần thứ 29 |
| Ngày Hoàng Đạo | Chu Tước (Hắc Đạo) |
Ngày 19/7/2057 dương lịch là ngày 18 tháng 6 năm Đinh Sửu âm lịch, Thứ Năm, ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mùi.
Ngày 19/7/2057 (Đinh Sửu) là ngày cần thận trọng do phạm Tam Nương và thuộc ngày Hắc Đạo (Chu Tước). Ngày sao Thất là kiết tinh (tốt cho khởi công, cưới hỏi, đào mương, san nền, nhậm chức), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)
Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 7/2057; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.