Ngày kỵ
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Ngày 19/6/2100 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 12 tháng 5 năm Canh Thân (âm lịch), ngày Nhâm Thìn thuộc tháng Nhâm Ngọ, tiết khí Mang Chủng. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Kim Thần Thất Sát nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày đắc cả sao Đẩu là kiết tinh (tốt cho khởi tạo trăm việc, xây cất, sửa phần mộ, đào ao giếng, mở cửa, cắt áo, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh) và trực Khai (thuận lợi cho khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ, nhưng kiêng cữ an táng, chôn cất, việc tối tăm), thích hợp triển khai nhiều công việc. Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 19/6/2100 gồm Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 6/2100 dương lịch bắt đầu từ Thứ Ba 1/6 (24/4 âm) và sang tháng 5 âm vào ngày 8/6 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 24 Giáp Tuất | 2 25 Ất Hợi | 3 26 Bính Tý | 4 27 Đinh Sửu | 5 28 Mậu Dần | 6 29 Kỷ Mão | |
| 7 30 Canh Thìn | 8 1/5 Tân Tỵ | 9 2 Nhâm Ngọ | 10 3 Quý Mùi | 11 4 Giáp Thân | 12 5 Ất Dậu | 13 6 Bính Tuất |
| 14 7 Đinh Hợi | 15 8 Mậu Tý | 16 9 Kỷ Sửu | 17 10 Canh Dần | 18 11 Tân Mão | 19 12 Nhâm Thìn | 20 13 Quý Tỵ |
| 21 14 Giáp Ngọ | 22 15 Ất Mùi | 23 16 Bính Thân | 24 17 Đinh Dậu | 25 18 Mậu Tuất | 26 19 Kỷ Hợi | 27 20 Canh Tý |
| 28 21 Tân Sửu | 29 22 Nhâm Dần | 30 23 Quý Mão |
Ngày Nhâm Thìn là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành cần lưu ý, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Nhâm Thìn là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Thìn (Thổ) sinh can Nhâm (Thủy). Nạp âm Trường Lưu Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tuất.
Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Thân – Tý thành Thủy cục; xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Nhâm: không nên khơi thông tháo nước, khó phòng ngừa đê điều. Thìn: không nên khóc than sầu não, ắt chủ trùng tang.
Xích Khẩu – ngày hung. Nên đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn, tranh cãi, thị phi; mưu sự khó thành, dễ phát sinh oán hoặc kiện tụng.
Sao Đẩu (Mộc Giải – Tống Hữu), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: khởi tạo trăm việc, xây cất, sửa phần mộ, đào ao giếng, mở cửa, cắt áo, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh. Kiêng: đi thuyền.
Ngoại lệ: sao Đẩu gặp Tỵ mất sức; gặp Sửu là Đăng Viên rất tốt, nhưng phạm Phục Đoạn nên kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lời, khởi công lò nhuộm, lò gốm.
Trực Khai. Nên: Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ. Không nên: An táng, chôn cất, việc tối tăm.
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Bảy, ngày 19/6/2100 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 12 tháng 5 năm Canh Thân |
| Can Chi | Ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân |
| Tiết khí | Mang Chủng |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 170 trong năm, tuần thứ 24 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thiên Lao (Hắc Đạo) |
Ngày 19/6/2100 dương lịch là ngày 12 tháng 5 năm Canh Thân âm lịch, Thứ Bảy, ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Ngọ.
Ngày 19/6/2100 (Nhâm Thìn) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát và thuộc ngày Hắc Đạo (Thiên Lao). Ngày sao Đẩu là kiết tinh (tốt cho khởi tạo trăm việc, xây cất, sửa phần mộ, đào ao giếng, mở cửa, cắt áo, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 6/2100; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.