Ngày kỵ
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Ngày 19/6/2098 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 20 tháng 5 năm Mậu Ngọ (âm lịch), ngày Nhâm Ngọ thuộc tháng Mậu Ngọ, tiết khí Mang Chủng. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Kim Thần Thất Sát nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày có sao Vĩ là kiết tinh (tốt cho cưới gả, xây dựng, khai trương, đào mương giếng), trực Kiến (thuận lợi cho xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú, nhưng kiêng cữ động thổ, khai trương, an táng). Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 19/6/2098 gồm Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 6/2098 dương lịch bắt đầu từ Chủ Nhật 1/6 (2/5 âm) và sang tháng 6 âm vào ngày 29/6 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 2 Giáp Tý | ||||||
| 2 3 Ất Sửu | 3 4 Bính Dần | 4 5 Đinh Mão | 5 6 Mậu Thìn | 6 7 Kỷ Tỵ | 7 8 Canh Ngọ | 8 9 Tân Mùi |
| 9 10 Nhâm Thân | 10 11 Quý Dậu | 11 12 Giáp Tuất | 12 13 Ất Hợi | 13 14 Bính Tý | 14 15 Đinh Sửu | 15 16 Mậu Dần |
| 16 17 Kỷ Mão | 17 18 Canh Thìn | 18 19 Tân Tỵ | 19 20 Nhâm Ngọ | 20 21 Quý Mùi | 21 22 Giáp Thân | 22 23 Ất Dậu |
| 23 24 Bính Tuất | 24 25 Đinh Hợi | 25 26 Mậu Tý | 26 27 Kỷ Sửu | 27 28 Canh Dần | 28 29 Tân Mão | 29 1/6 Nhâm Thìn |
| 30 2 Quý Tỵ |
Ngày Nhâm Ngọ là ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Nhâm Ngọ là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Ngọ (Hỏa) sinh can Nhâm (Thủy). Nạp âm Dương Liễu Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tý.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần – Tuất thành Hỏa cục; xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Nhâm: không nên khơi thông tháo nước, khó phòng ngừa đê điều. Ngọ: không nên lợp mái sửa sang phòng ốc, gia chủ dễ phải đổi dời.
Không Vong – ngày hung. Mọi sự hư hao, trở ngại, nên cẩn trọng trong tài chính và xuất hành.
Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Cưới gả, xây dựng, khai trương, đào mương giếng. Kiêng: Đi đường thủy.
Trực Kiến. Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú. Không nên: Động thổ, khai trương, an táng.
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Năm, ngày 19/6/2098 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 20 tháng 5 năm Mậu Ngọ |
| Can Chi | Ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ |
| Tiết khí | Mang Chủng |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 170 trong năm, tuần thứ 25 |
| Ngày Hoàng Đạo | Tư Mệnh (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 19/6/2098 dương lịch là ngày 20 tháng 5 năm Mậu Ngọ âm lịch, Thứ Năm, ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Ngọ.
Ngày 19/6/2098 (Nhâm Ngọ) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát. Ngày sao Vĩ là kiết tinh (tốt cho cưới gả, xây dựng, khai trương, đào mương giếng), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h)
Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 6/2098; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.