LỊCH NGÀY 19/6/1956
Dương Lịch
19
Tháng 06 năm 1956
Thứ Ba, ngày 19/6
Âm lịch
11
Tháng 5 năm Bính Thân
Ngày Đinh Tỵ - Tháng Giáp Ngọ
Mệnh ngày: Sa Trung Thổ - Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h)
Tiết khí: Mang Chủng • Tuổi xung: Tuổi Hợi (Tam hợp: Dậu, Sửu) • Về hôm nay

Ngày 19/06/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/6/1956 dương lịch là Thứ Ba, tức ngày 11 tháng 5 năm Bính Thân (âm lịch), ngày Đinh Tỵ thuộc tháng Giáp Ngọ, tiết khí Mang Chủng. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Tinh là hung tinh (nên kiêng xuất hành xa, hôn nhân, làm việc lớn) và trực Bế (thuận lợi cho đắp đê, xây vá tường, lấp lỗ hổng, giữ kín bí mật, nhưng kiêng cữ mở cửa hàng, xuất kho, cưới hỏi, động thổ). Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.

Giờ hoàng đạo ngày 19/6/1956

Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 19/6/1956 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi) nên tránh việc lớn.

  1. Tý 23–1h Hoàng đạo
  2. Sửu 1–3h Hoàng đạo
  3. Dần 3–5h Hắc đạo
  4. Mão 5–7h Hắc đạo
  5. Thìn 7–9h Hoàng đạo
  6. Tỵ 9–11h Hoàng đạo
  7. Ngọ 11–13h Hắc đạo
  8. Mùi 13–15h Hoàng đạo
  9. Thân 15–17h Hắc đạo
  10. Dậu 17–19h Hắc đạo
  11. Tuất 19–21h Hoàng đạo
  12. Hợi 21–23h Hắc đạo

Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.

Lịch âm tháng 6 năm 1956

Tháng 6/1956 dương lịch bắt đầu từ Thứ Sáu 1/6 (23/4 âm) và sang tháng 5 âm vào ngày 9/6 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.

← Tháng 5 1956 Tháng 6 1956 Tháng 7 1956 →

Xem ngày tốt xấu ngày 19/6/1956

Ngày Đinh Tỵ là ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.

Ngày kỵ

Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).

Ngũ hành

Đinh Tỵ là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Tỵ (Hỏa) sinh can Đinh (Hỏa). Nạp âm Sa Trung Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Hợi.

Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Dậu – Sửu thành Kim cục; xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh: không nên cắt tóc, đầu sinh mụn nhọt. Tỵ: không nên đi xa, tài vật tiêu tán khó giữ.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ – ngày cát. Tin vui đến nhanh, vạn sự thuận lợi, khởi sự buổi sáng đắc lộc đắc tài.

Nhị thập bát tú

Sao Tinh (Tinh Nhật Mã), chủ trị: hung tinh (xấu).

Nên: Xây tường, cất giữ. Kiêng: Xuất hành xa, hôn nhân, làm việc lớn.

Thập nhị kiến trừ

Trực Bế. Nên: Đắp đê, xây vá tường, lấp lỗ hổng, giữ kín bí mật. Không nên: Mở cửa hàng, xuất kho, cưới hỏi, động thổ.

Ngọc hạp thông thư

Sao tốt

  • Sinh Khí: tốt cho khởi công, làm nhà, nhập trạch
  • Thiên Quý: tốt mọi việc
  • Mãn Đức Tinh: tốt mọi việc
  • Tam Hợp: tốt mọi việc

Sao xấu

  • Tứ Thời Đại Mộ: kỵ an táng
  • Thiên Cương: kỵ khởi công, động thổ
  • Kiếp Sát: kỵ xuất hành, giá thú, an táng

Hướng và giờ xuất hành ngày 19/6/1956

Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)

Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.

13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)

Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.

15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)

Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.

17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)

Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.

19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)

Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.

21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)

Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.

Thông tin chi tiết ngày 19/6/1956

Dương lịchThứ Ba, ngày 19/6/1956
Âm lịchNgày 11 tháng 5 năm Bính Thân
Can ChiNgày Đinh Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân
Tiết khíMang Chủng
Ngày trong nămNgày thứ 171 trong năm, tuần thứ 25
Ngày Hoàng ĐạoHuyền Vũ (Hắc Đạo)

Tra cứu ngày khác

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/6/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/6/1956 dương lịch là ngày 11 tháng 5 năm Bính Thân âm lịch, Thứ Ba, ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Ngọ.

Ngày 19/6/1956 có phải ngày tốt không?

Ngày 19/6/1956 (Đinh Tỵ) là ngày cần thận trọng và thuộc ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ). Ngày gặp sao Tinh là hung tinh (nên kiêng xuất hành xa, hôn nhân, làm việc lớn), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.

Giờ hoàng đạo ngày 19/6/1956 là những giờ nào?

Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h)

Ngày 19/6/1956 xuất hành hướng nào tốt?

Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.

Khám phá hệ sinh thái tra cứu

Xem Ngày Tốt Đại Sự

Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.

Xem ngày tốt →

Lập Lá Số Tử Vi

An 14 chính tinh thiên bàn địa bàn và luận giải vận mệnh trọn đời.

Lập lá số ngay →

Tử Vi 12 Con Giáp Hôm Nay

Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.

Xem tử vi hôm nay →

12 Cung Hoàng Đạo Hôm Nay

Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.

Xem cung hoàng đạo →

Xem Tuổi Làm Nhà 2026

Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.

Xem tuổi làm nhà →

Lịch Âm Dương Tháng 6/1956

Xem toàn bộ ngày âm dương và tiết khí trong tháng 6.

Xem lịch tháng →

Kiến thức: xem ngày tốt xấu theo Lịch Vạn Niên

Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.

Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.

🧭 Tiện Ích Tra Cứu Hữu Ích Cho Ngày Này:

Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 6/1956; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.