Ngày kỵ
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Ngày 18/12/2057 dương lịch là Thứ Ba, tức ngày 23 tháng 11 năm Đinh Sửu (âm lịch), ngày Kỷ Dậu thuộc tháng Nhâm Tý, tiết khí Đại Tuyết. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Nguyệt Kỵ và Kim Thần Thất Sát nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Tinh là hung tinh (nên kiêng xuất hành xa, hôn nhân, làm việc lớn) và trực Thâu (thuận lợi cho thu hoạch, gặt hái, thu tiền, cất trữ tài sản, mua bán, nhưng kiêng cữ chôn cất, làm đám ma, xuất hành). Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 18/12/2057 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 12/2057 dương lịch bắt đầu từ Thứ Bảy 1/12 (6/11 âm) và sang tháng 12 âm vào ngày 26/12 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 6 Nhâm Thìn | 2 7 Quý Tỵ | |||||
| 3 8 Giáp Ngọ | 4 9 Ất Mùi | 5 10 Bính Thân | 6 11 Đinh Dậu | 7 12 Mậu Tuất | 8 13 Kỷ Hợi | 9 14 Canh Tý |
| 10 15 Tân Sửu | 11 16 Nhâm Dần | 12 17 Quý Mão | 13 18 Giáp Thìn | 14 19 Ất Tỵ | 15 20 Bính Ngọ | 16 21 Đinh Mùi |
| 17 22 Mậu Thân | 18 23 Kỷ Dậu | 19 24 Canh Tuất | 20 25 Tân Hợi | 21 26 Nhâm Tý | 22 27 Quý Sửu | 23 28 Giáp Dần |
| 24 29 Ất Mão | 25 30 Bính Thìn | 26 1/12 Đinh Tỵ | 27 2 Mậu Ngọ | 28 3 Kỷ Mùi | 29 4 Canh Thân | 30 5 Tân Dậu |
| 31 6 Nhâm Tuất |
Ngày Kỷ Dậu là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường), ngũ hành cát lợi, có điểm kiêng: Nguyệt Kỵ và Kim Thần Thất Sát. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Kỷ Dậu là ngày cát (bảo nhật) vì chi Dậu (Kim) sinh can Kỷ (Thổ). Nạp âm Đại Trạch Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Mão.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Tỵ – Sửu thành Kim cục; xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Kỷ: không nên xé giao kèo, đôi bên cùng chịu thiệt. Dậu: không nên mở tiệc hội tụ khách khứa, chủ khách đều tổn hại.
Tốc Hỷ – ngày cát. Tin vui đến nhanh, vạn sự thuận lợi, khởi sự buổi sáng đắc lộc đắc tài.
Sao Tinh (Tinh Nhật Mã), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Xây tường, cất giữ. Kiêng: Xuất hành xa, hôn nhân, làm việc lớn.
Trực Thâu. Nên: Thu hoạch, gặt hái, thu tiền, cất trữ tài sản, mua bán. Không nên: Chôn cất, làm đám ma, xuất hành.
Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Ba, ngày 18/12/2057 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 23 tháng 11 năm Đinh Sửu |
| Can Chi | Ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Sửu |
| Tiết khí | Đại Tuyết |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 352 trong năm, tuần thứ 51 |
| Ngày Hoàng Đạo | Minh Đường (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 18/12/2057 dương lịch là ngày 23 tháng 11 năm Đinh Sửu âm lịch, Thứ Ba, ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Tý.
Ngày 18/12/2057 (Kỷ Dậu) là ngày cần thận trọng do phạm Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát. Ngày gặp sao Tinh là hung tinh (nên kiêng xuất hành xa, hôn nhân, làm việc lớn), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h)
Lưu ý ngày này trực Thâu kiêng kỵ xuất hành đi xa. Nếu bắt buộc phải khởi hành, nên chọn giờ hoàng đạo và đi về hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Nam. Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 12/2057; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.