Ngày kỵ
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Ngày 18/12/2048 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 14 tháng 11 năm Mậu Thìn (âm lịch), ngày Nhâm Tuất thuộc tháng Giáp Tý, tiết khí Đại Tuyết. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Thiên Hình), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Nguyệt Kỵ nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày đắc cả sao Bích là kiết tinh (tốt cho hôn nhân, nhà cửa, khai trương, chôn cất, cầu tự) và trực Khai (thuận lợi cho khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ, nhưng kiêng cữ an táng, chôn cất, việc tối tăm), thích hợp triển khai nhiều công việc. Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 18/12/2048 gồm Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 12/2048 dương lịch bắt đầu từ Thứ Ba 1/12 (26/10 âm) và sang tháng 11 âm vào ngày 5/12 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 26 Ất Tỵ | 2 27 Bính Ngọ | 3 28 Đinh Mùi | 4 29 Mậu Thân | 5 1/11 Kỷ Dậu | 6 2 Canh Tuất | |
| 7 3 Tân Hợi | 8 4 Nhâm Tý | 9 5 Quý Sửu | 10 6 Giáp Dần | 11 7 Ất Mão | 12 8 Bính Thìn | 13 9 Đinh Tỵ |
| 14 10 Mậu Ngọ | 15 11 Kỷ Mùi | 16 12 Canh Thân | 17 13 Tân Dậu | 18 14 Nhâm Tuất | 19 15 Quý Hợi | 20 16 Giáp Tý |
| 21 17 Ất Sửu | 22 18 Bính Dần | 23 19 Đinh Mão | 24 20 Mậu Thìn | 25 21 Kỷ Tỵ | 26 22 Canh Ngọ | 27 23 Tân Mùi |
| 28 24 Nhâm Thân | 29 25 Quý Dậu | 30 26 Giáp Tuất | 31 27 Ất Hợi |
Ngày Nhâm Tuất là ngày Hắc Đạo (Thiên Hình), ngũ hành cần lưu ý, có điểm kiêng: Nguyệt Kỵ. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Nhâm Tuất là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Tuất (Thổ) sinh can Nhâm (Thủy). Nạp âm Đại Hải Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thìn.
Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần – Ngọ thành Hỏa cục; xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Nhâm: không nên khơi thông tháo nước, khó phòng ngừa đê điều. Tuất: không nên ăn thịt chó, tổn hại nguyên thần tâm trí.
Không Vong – ngày hung. Mọi sự hư hao, trở ngại, nên cẩn trọng trong tài chính và xuất hành.
Sao Bích (Bích Thủy Du), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Hôn nhân, nhà cửa, khai trương, chôn cất, cầu tự. Kiêng: Kiện tụng.
Trực Khai. Nên: Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ. Không nên: An táng, chôn cất, việc tối tăm.
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Sáu, ngày 18/12/2048 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 14 tháng 11 năm Mậu Thìn |
| Can Chi | Ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn |
| Tiết khí | Đại Tuyết |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 353 trong năm, tuần thứ 51 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thiên Hình (Hắc Đạo) |
Ngày 18/12/2048 dương lịch là ngày 14 tháng 11 năm Mậu Thìn âm lịch, Thứ Sáu, ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Tý.
Ngày 18/12/2048 (Nhâm Tuất) là ngày cần thận trọng do phạm Nguyệt Kỵ và thuộc ngày Hắc Đạo (Thiên Hình). Ngày sao Bích là kiết tinh (tốt cho hôn nhân, nhà cửa, khai trương, chôn cất, cầu tự), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 12/2048; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.