Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 18/11/1971 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 1 tháng 10 năm Tân Hợi (âm lịch), ngày Đinh Mùi thuộc tháng Kỷ Hợi, tiết khí Lập Đông. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Dực là hung tinh (nên kiêng mọi việc lớn, cưới gả, động thổ) và trực Thành (thuận lợi cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới, nhưng kiêng cữ kiện tụng, tranh cãi, đập phá). Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 18/11/1971 gồm Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 11/1971 dương lịch bắt đầu từ Thứ Hai 1/11 (14/9 âm) và sang tháng 10 âm vào ngày 18/11 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 14 Canh Dần | 2 15 Tân Mão | 3 16 Nhâm Thìn | 4 17 Quý Tỵ | 5 18 Giáp Ngọ | 6 19 Ất Mùi | 7 20 Bính Thân |
| 8 21 Đinh Dậu | 9 22 Mậu Tuất | 10 23 Kỷ Hợi | 11 24 Canh Tý | 12 25 Tân Sửu | 13 26 Nhâm Dần | 14 27 Quý Mão |
| 15 28 Giáp Thìn | 16 29 Ất Tỵ | 17 30 Bính Ngọ | 18 1/10 Đinh Mùi | 19 2 Mậu Thân | 20 3 Kỷ Dậu | 21 4 Canh Tuất |
| 22 5 Tân Hợi | 23 6 Nhâm Tý | 24 7 Quý Sửu | 25 8 Giáp Dần | 26 9 Ất Mão | 27 10 Bính Thìn | 28 11 Đinh Tỵ |
| 29 12 Mậu Ngọ | 30 13 Kỷ Mùi |
Ngày Đinh Mùi là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường), ngũ hành cát lợi. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Đinh Mùi là ngày cát (bảo nhật) vì chi Mùi (Thổ) sinh can Đinh (Hỏa). Nạp âm Thiên Hà Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Sửu.
Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Hợi – Mão thành Mộc cục; xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Đinh: không nên cắt tóc, đầu sinh mụn nhọt. Mùi: không nên uống thuốc bừa bãi, độc khí dễ hại ruột gan.
Xích Khẩu – ngày hung. Nên đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn, tranh cãi, thị phi; mưu sự khó thành, dễ phát sinh oán hoặc kiện tụng.
Sao Dực (Dực Hỏa Xà), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Trừ sâu bọ, quét dọn. Kiêng: Mọi việc lớn, cưới gả, động thổ.
Trực Thành. Nên: Khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới. Không nên: Kiện tụng, tranh cãi, đập phá.
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Năm, ngày 18/11/1971 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 1 tháng 10 năm Tân Hợi |
| Can Chi | Ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi |
| Tiết khí | Lập Đông |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 322 trong năm, tuần thứ 46 |
| Ngày Hoàng Đạo | Minh Đường (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 18/11/1971 dương lịch là ngày 1 tháng 10 năm Tân Hợi âm lịch, Thứ Năm, ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 18/11/1971 (Đinh Mùi) là ngày bình thường, có cát tinh và hung tinh đan xen. Ngày tuy là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường) nhưng gặp sao Dực là hung tinh (nên kiêng mọi việc lớn, cưới gả, động thổ) và trực Thành (thuận lợi cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới, nhưng kiêng cữ kiện tụng, tranh cãi, đập phá). Thích hợp tiến hành các công việc thường nhật, nội bộ; với các việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo để khởi sự.
Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)
Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 11/1971; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.