LỊCH NGÀY 18/9/1958
Dương Lịch
18
Tháng 09 năm 1958
Thứ Năm, ngày 18/9
Âm lịch
6
Tháng 8 năm Mậu Tuất
Ngày Mậu Tuất - Tháng Tân Dậu
Mệnh ngày: Bình Địa Mộc - Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Tiết khí: Bạch Lộ • Tuổi xung: Tuổi Thìn (Tam hợp: Dần, Ngọ) • Về hôm nay

Ngày 18/09/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/9/1958 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 6 tháng 8 năm Mậu Tuất (âm lịch), ngày Mậu Tuất thuộc tháng Tân Dậu, tiết khí Bạch Lộ. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Ngày có sao Vĩ là kiết tinh (tốt cho cưới gả, xây dựng, khai trương, đào mương giếng), trực Trừ (thuận lợi cho giải trừ, tẩy trần, tắm gội, chữa bệnh, xuất hành, tháo dỡ nhà cũ, nhưng kiêng cữ khai trương, cưới hỏi, giao dịch lớn). Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.

Giờ hoàng đạo ngày 18/9/1958

Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 18/9/1958 gồm Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu) nên tránh việc lớn.

  1. Tý 23–1h Hắc đạo
  2. Sửu 1–3h Hắc đạo
  3. Dần 3–5h Hoàng đạo
  4. Mão 5–7h Hoàng đạo
  5. Thìn 7–9h Hắc đạo
  6. Tỵ 9–11h Hoàng đạo
  7. Ngọ 11–13h Hắc đạo
  8. Mùi 13–15h Hắc đạo
  9. Thân 15–17h Hoàng đạo
  10. Dậu 17–19h Hắc đạo
  11. Tuất 19–21h Hoàng đạo
  12. Hợi 21–23h Hoàng đạo

Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.

Lịch âm tháng 9 năm 1958

Tháng 9/1958 dương lịch bắt đầu từ Thứ Hai 1/9 (18/7 âm) và sang tháng 8 âm vào ngày 13/9 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.

← Tháng 8 1958 Tháng 9 1958 Tháng 10 1958 →

Xem ngày tốt xấu ngày 18/9/1958

Ngày Mậu Tuất là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.

Ngày kỵ

Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).

Ngũ hành

Mậu Tuất là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Tuất (Thổ) sinh can Mậu (Thổ). Nạp âm Bình Địa Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thìn.

Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần – Ngọ thành Hỏa cục; xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu: không nên nhận ruộng đất, điền chủ không may. Tuất: không nên ăn thịt chó, tổn hại nguyên thần tâm trí.

Khổng Minh lục diệu

Đại An – ngày cát. Mọi sự yên bình, công việc hanh thông, cầu tài hướng Tây Nam, bình an vô sự.

Nhị thập bát tú

Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ), chủ trị: kiết tú (tốt).

Nên: Cưới gả, xây dựng, khai trương, đào mương giếng. Kiêng: Đi đường thủy.

Thập nhị kiến trừ

Trực Trừ. Nên: Giải trừ, tẩy trần, tắm gội, chữa bệnh, xuất hành, tháo dỡ nhà cũ. Không nên: Khai trương, cưới hỏi, giao dịch lớn.

Ngọc hạp thông thư

Sao tốt

  • Tam Hợp: tốt mọi việc
  • Mẫu Thương: tốt khai trương, cầu tài lộc
  • Thiên Đức: cát tinh, giải trừ tai ách, tốt mọi sự
  • Nguyệt Đức: phúc tinh trợ mệnh, vạn sự hanh thông

Sao xấu

  • Tứ Thời Đại Mộ: kỵ an táng
  • Thiên Cương: kỵ khởi công, động thổ
  • Kiếp Sát: kỵ xuất hành, giá thú, an táng

Hướng và giờ xuất hành ngày 18/9/1958

Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)

Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.

13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)

Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.

15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)

Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.

17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)

Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.

19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)

Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.

21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)

Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.

Thông tin chi tiết ngày 18/9/1958

Dương lịchThứ Năm, ngày 18/9/1958
Âm lịchNgày 6 tháng 8 năm Mậu Tuất
Can ChiNgày Mậu Tuất, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất
Tiết khíBạch Lộ
Ngày trong nămNgày thứ 261 trong năm, tuần thứ 38
Ngày Hoàng ĐạoThiên Lao (Hắc Đạo)

Tra cứu ngày khác

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/9/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/9/1958 dương lịch là ngày 6 tháng 8 năm Mậu Tuất âm lịch, Thứ Năm, ngày Mậu Tuất, tháng Tân Dậu.

Ngày 18/9/1958 có phải ngày tốt không?

Ngày 18/9/1958 (Mậu Tuất) là ngày bình thường, có cát tinh và hung tinh đan xen. Ngày tuy là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao) nhưng sao Vĩ là kiết tinh (tốt cho cưới gả, xây dựng, khai trương, đào mương giếng) và trực Trừ (thuận lợi cho giải trừ, tẩy trần, tắm gội, chữa bệnh, xuất hành, tháo dỡ nhà cũ, nhưng kiêng cữ khai trương, cưới hỏi, giao dịch lớn). Thích hợp tiến hành các công việc thường nhật, nội bộ; với các việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo để khởi sự.

Giờ hoàng đạo ngày 18/9/1958 là những giờ nào?

Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)

Ngày 18/9/1958 xuất hành hướng nào tốt?

Hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.

Khám phá hệ sinh thái tra cứu

Xem Ngày Tốt Đại Sự

Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.

Xem ngày tốt →

Lập Lá Số Tử Vi

An 14 chính tinh thiên bàn địa bàn và luận giải vận mệnh trọn đời.

Lập lá số ngay →

Tử Vi 12 Con Giáp Hôm Nay

Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.

Xem tử vi hôm nay →

12 Cung Hoàng Đạo Hôm Nay

Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.

Xem cung hoàng đạo →

Xem Tuổi Làm Nhà 2026

Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.

Xem tuổi làm nhà →

Lịch Âm Dương Tháng 9/1958

Xem toàn bộ ngày âm dương và tiết khí trong tháng 9.

Xem lịch tháng →

Kiến thức: xem ngày tốt xấu theo Lịch Vạn Niên

Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.

Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.

🧭 Tiện Ích Tra Cứu Hữu Ích Cho Ngày Này:

Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 9/1958; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.