LỊCH NGÀY 18/8/1954
Dương Lịch
18
Tháng 08 năm 1954
Thứ Tư, ngày 18/8
Âm lịch
20
Tháng 7 năm Giáp Ngọ
Ngày Bính Ngọ - Tháng Nhâm Thân
Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy - Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h)
Tiết khí: Lập Thu • Tuổi xung: Tuổi Tý (Tam hợp: Dần, Tuất) • Về hôm nay

Ngày 18/08/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/8/1954 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 20 tháng 7 năm Giáp Ngọ (âm lịch), ngày Bính Ngọ thuộc tháng Nhâm Thân, tiết khí Lập Thu. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Bạch Hổ), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Kim Thần Thất Sát nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày đắc cả sao Trương là kiết tinh (tốt cho làm nhà, cưới gả, buôn bán, giao dịch, thăng quan) và trực Khai (thuận lợi cho khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ, nhưng kiêng cữ an táng, chôn cất, việc tối tăm), thích hợp triển khai nhiều công việc. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.

Giờ hoàng đạo ngày 18/8/1954

Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 18/8/1954 gồm Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.

  1. Tý 23–1h Hoàng đạo
  2. Sửu 1–3h Hắc đạo
  3. Dần 3–5h Hoàng đạo
  4. Mão 5–7h Hoàng đạo
  5. Thìn 7–9h Hắc đạo
  6. Tỵ 9–11h Hắc đạo
  7. Ngọ 11–13h Hoàng đạo
  8. Mùi 13–15h Hoàng đạo
  9. Thân 15–17h Hắc đạo
  10. Dậu 17–19h Hoàng đạo
  11. Tuất 19–21h Hắc đạo
  12. Hợi 21–23h Hắc đạo

Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.

Lịch âm tháng 8 năm 1954

Tháng 8/1954 dương lịch bắt đầu từ Chủ Nhật 1/8 (3/7 âm) và sang tháng 8 âm vào ngày 28/8 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.

← Tháng 7 1954 Tháng 8 1954 Tháng 9 1954 →

Xem ngày tốt xấu ngày 18/8/1954

Ngày Bính Ngọ là ngày Hắc Đạo (Bạch Hổ), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.

Ngày kỵ

Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.

Ngũ hành

Bính Ngọ là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Ngọ (Hỏa) sinh can Bính (Hỏa). Nạp âm Thiên Hà Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tý.

Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần – Tuất thành Hỏa cục; xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.

Bành Tổ bách kỵ

Bính: không nên sửa bếp, ắt sẽ thấy hỏa tai. Ngọ: không nên lợp mái sửa sang phòng ốc, gia chủ dễ phải đổi dời.

Khổng Minh lục diệu

Lưu Liên – ngày hung. Việc dễ dây dưa trễ nải, khó thành nhanh, phòng ngừa khẩu thiệt thị phi.

Nhị thập bát tú

Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc), chủ trị: kiết tú (tốt).

Nên: Làm nhà, cưới gả, buôn bán, giao dịch, thăng quan. Kiêng: An táng.

Thập nhị kiến trừ

Trực Khai. Nên: Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ. Không nên: An táng, chôn cất, việc tối tăm.

Ngọc hạp thông thư

Sao tốt

  • Thiên Đức: cát tinh, giải trừ tai ách, tốt mọi sự
  • Nguyệt Đức: phúc tinh trợ mệnh, vạn sự hanh thông
  • Thiên Hỷ: tốt cho cưới hỏi, giao dịch, cầu tài
  • Sinh Khí: tốt cho khởi công, làm nhà, nhập trạch

Sao xấu

  • Trùng Tang: kiêng cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà
  • Tứ Thời Đại Mộ: kỵ an táng
  • Thiên Cương: kỵ khởi công, động thổ

Hướng và giờ xuất hành ngày 18/8/1954

Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)

Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.

13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)

Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.

15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)

Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.

17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)

Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.

19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)

Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.

21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)

Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.

Thông tin chi tiết ngày 18/8/1954

Dương lịchThứ Tư, ngày 18/8/1954
Âm lịchNgày 20 tháng 7 năm Giáp Ngọ
Can ChiNgày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ
Tiết khíLập Thu
Ngày trong nămNgày thứ 230 trong năm, tuần thứ 33
Ngày Hoàng ĐạoBạch Hổ (Hắc Đạo)

Tra cứu ngày khác

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/8/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/8/1954 dương lịch là ngày 20 tháng 7 năm Giáp Ngọ âm lịch, Thứ Tư, ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thân.

Ngày 18/8/1954 có phải ngày tốt không?

Ngày 18/8/1954 (Bính Ngọ) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát và thuộc ngày Hắc Đạo (Bạch Hổ). Ngày sao Trương là kiết tinh (tốt cho làm nhà, cưới gả, buôn bán, giao dịch, thăng quan), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.

Giờ hoàng đạo ngày 18/8/1954 là những giờ nào?

Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h)

Ngày 18/8/1954 xuất hành hướng nào tốt?

Hướng Tây Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.

Khám phá hệ sinh thái tra cứu

Xem Ngày Tốt Đại Sự

Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.

Xem ngày tốt →

Lập Lá Số Tử Vi

An 14 chính tinh thiên bàn địa bàn và luận giải vận mệnh trọn đời.

Lập lá số ngay →

Tử Vi 12 Con Giáp Hôm Nay

Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.

Xem tử vi hôm nay →

12 Cung Hoàng Đạo Hôm Nay

Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.

Xem cung hoàng đạo →

Xem Tuổi Làm Nhà 2026

Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.

Xem tuổi làm nhà →

Lịch Âm Dương Tháng 8/1954

Xem toàn bộ ngày âm dương và tiết khí trong tháng 8.

Xem lịch tháng →

Kiến thức: xem ngày tốt xấu theo Lịch Vạn Niên

Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.

Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.

🧭 Tiện Ích Tra Cứu Hữu Ích Cho Ngày Này:

Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 8/1954; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.