Ngày kỵ
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Ngày 18/8/1920 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 5 tháng 7 năm Canh Thân (âm lịch), ngày Mậu Thân thuộc tháng Giáp Thân, tiết khí Lập Thu. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Nguyệt Kỵ nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Nguy là hung tinh (nên kiêng leo cao, qua sông lớn, mở kho, làm cổng) và trực Kiến (thuận lợi cho xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú, nhưng kiêng cữ động thổ, khai trương, an táng). Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 18/8/1920 gồm Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 8/1920 dương lịch bắt đầu từ Chủ Nhật 1/8 (17/6 âm) và sang tháng 7 âm vào ngày 14/8 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 17 Tân Mão | ||||||
| 2 18 Nhâm Thìn | 3 19 Quý Tỵ | 4 20 Giáp Ngọ | 5 21 Ất Mùi | 6 22 Bính Thân | 7 23 Đinh Dậu | 8 24 Mậu Tuất |
| 9 25 Kỷ Hợi | 10 26 Canh Tý | 11 27 Tân Sửu | 12 28 Nhâm Dần | 13 29 Quý Mão | 14 1/7 Giáp Thìn | 15 2 Ất Tỵ |
| 16 3 Bính Ngọ | 17 4 Đinh Mùi | 18 5 Mậu Thân | 19 6 Kỷ Dậu | 20 7 Canh Tuất | 21 8 Tân Hợi | 22 9 Nhâm Tý |
| 23 10 Quý Sửu | 24 11 Giáp Dần | 25 12 Ất Mão | 26 13 Bính Thìn | 27 14 Đinh Tỵ | 28 15 Mậu Ngọ | 29 16 Kỷ Mùi |
| 30 17 Canh Thân | 31 18 Tân Dậu |
Ngày Mậu Thân là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Nguyệt Kỵ. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Mậu Thân là ngày cát (bảo nhật) vì chi Thân (Kim) sinh can Mậu (Thổ). Nạp âm Đại Trạch Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dần.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý – Thìn thành Thủy cục; xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Mậu: không nên nhận ruộng đất, điền chủ không may. Thân: không nên kê đặt giường ngủ, ma quỷ dễ quấy phá phòng kín.
Tiểu Cát – ngày cát. May mắn cát lành, quý nhân phù trợ, gia đạo êm ấm, mưu sự dễ đạt.
Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Thu hoạch, bắt trộm. Kiêng: Leo cao, qua sông lớn, mở kho, làm cổng.
Trực Kiến. Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú. Không nên: Động thổ, khai trương, an táng.
Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Tư, ngày 18/8/1920 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 5 tháng 7 năm Canh Thân |
| Can Chi | Ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thân, năm Canh Thân |
| Tiết khí | Lập Thu |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 231 trong năm, tuần thứ 34 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thiên Lao (Hắc Đạo) |
Ngày 18/8/1920 dương lịch là ngày 5 tháng 7 năm Canh Thân âm lịch, Thứ Tư, ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thân.
Ngày 18/8/1920 (Mậu Thân) là ngày cần thận trọng do phạm Nguyệt Kỵ và thuộc ngày Hắc Đạo (Thiên Lao). Ngày gặp sao Nguy là hung tinh (nên kiêng leo cao, qua sông lớn, mở kho, làm cổng), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 8/1920; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.