Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 18/4/1975 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 8 tháng 3 năm Ất Mão (âm lịch), ngày Giáp Ngọ thuộc tháng Canh Thìn, tiết khí Thanh Minh. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Thiên Hình), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Ngày có sao Bích là kiết tinh (tốt cho hôn nhân, nhà cửa, khai trương, chôn cất, cầu tự), trực Mãn (thuận lợi cho khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa, nhưng kiêng cữ chôn cất, kiện tụng, tranh chấp). Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 18/4/1975 gồm Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 4/1975 dương lịch bắt đầu từ Thứ Ba 1/4 (20/2 âm) và sang tháng 3 âm vào ngày 11/4 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 20 Đinh Sửu | 2 21 Mậu Dần | 3 22 Kỷ Mão | 4 23 Canh Thìn | 5 24 Tân Tỵ | 6 25 Nhâm Ngọ | |
| 7 26 Quý Mùi | 8 27 Giáp Thân | 9 28 Ất Dậu | 10 29 Bính Tuất | 11 1/3 Đinh Hợi | 12 2 Mậu Tý | 13 3 Kỷ Sửu |
| 14 4 Canh Dần | 15 5 Tân Mão | 16 6 Nhâm Thìn | 17 7 Quý Tỵ | 18 8 Giáp Ngọ | 19 9 Ất Mùi | 20 10 Bính Thân |
| 21 11 Đinh Dậu | 22 12 Mậu Tuất | 23 13 Kỷ Hợi | 24 14 Canh Tý | 25 15 Tân Sửu | 26 16 Nhâm Dần | 27 17 Quý Mão |
| 28 18 Giáp Thìn | 29 19 Ất Tỵ | 30 20 Bính Ngọ |
Ngày Giáp Ngọ là ngày Hắc Đạo (Thiên Hình), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Giáp Ngọ là ngày cát (bảo nhật) vì chi Ngọ (Hỏa) sinh can Giáp (Mộc). Nạp âm Sa Trung Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tý.
Kim khắc Mộc, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần – Tuất thành Hỏa cục; xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Giáp: không nên mở kho, tránh tiêu hao tài sản. Ngọ: không nên lợp mái sửa sang phòng ốc, gia chủ dễ phải đổi dời.
Xích Khẩu – ngày hung. Nên đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn, tranh cãi, thị phi; mưu sự khó thành, dễ phát sinh oán hoặc kiện tụng.
Sao Bích (Bích Thủy Du), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Hôn nhân, nhà cửa, khai trương, chôn cất, cầu tự. Kiêng: Kiện tụng.
Trực Mãn. Nên: Khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa. Không nên: Chôn cất, kiện tụng, tranh chấp.
Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Sáu, ngày 18/4/1975 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 8 tháng 3 năm Ất Mão |
| Can Chi | Ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão |
| Tiết khí | Thanh Minh |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 108 trong năm, tuần thứ 16 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thiên Hình (Hắc Đạo) |
Ngày 18/4/1975 dương lịch là ngày 8 tháng 3 năm Ất Mão âm lịch, Thứ Sáu, ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Thìn.
Ngày 18/4/1975 (Giáp Ngọ) là ngày bình thường, có cát tinh và hung tinh đan xen. Ngày tuy là ngày Hắc Đạo (Thiên Hình) nhưng sao Bích là kiết tinh (tốt cho hôn nhân, nhà cửa, khai trương, chôn cất, cầu tự) và trực Mãn (thuận lợi cho khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa, nhưng kiêng cữ chôn cất, kiện tụng, tranh chấp). Thích hợp tiến hành các công việc thường nhật, nội bộ; với các việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo để khởi sự.
Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h)
Hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 4/1975; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.