Ngày kỵ
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Ngày 18/4/1970 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 13 tháng 3 năm Canh Tuất (âm lịch), ngày Mậu Thìn thuộc tháng Canh Thìn, tiết khí Thanh Minh. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Kim Thần Thất Sát và Tam Nương nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày có sao Đẩu là kiết tinh (tốt cho khởi tạo trăm việc, xây cất, sửa phần mộ, đào ao giếng, mở cửa, cắt áo, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh), trực Kiến (thuận lợi cho xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú, nhưng kiêng cữ động thổ, khai trương, an táng). Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 18/4/1970 gồm Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 4/1970 dương lịch bắt đầu từ Thứ Tư 1/4 (25/2 âm) và sang tháng 3 âm vào ngày 6/4 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 25 Tân Hợi | 2 26 Nhâm Tý | 3 27 Quý Sửu | 4 28 Giáp Dần | 5 29 Ất Mão | ||
| 6 1/3 Bính Thìn | 7 2 Đinh Tỵ | 8 3 Mậu Ngọ | 9 4 Kỷ Mùi | 10 5 Canh Thân | 11 6 Tân Dậu | 12 7 Nhâm Tuất |
| 13 8 Quý Hợi | 14 9 Giáp Tý | 15 10 Ất Sửu | 16 11 Bính Dần | 17 12 Đinh Mão | 18 13 Mậu Thìn | 19 14 Kỷ Tỵ |
| 20 15 Canh Ngọ | 21 16 Tân Mùi | 22 17 Nhâm Thân | 23 18 Quý Dậu | 24 19 Giáp Tuất | 25 20 Ất Hợi | 26 21 Bính Tý |
| 27 22 Đinh Sửu | 28 23 Mậu Dần | 29 24 Kỷ Mão | 30 25 Canh Thìn |
Ngày Mậu Thìn là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành cát lợi, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát và Tam Nương. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Mậu Thìn là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Thìn (Thổ) sinh can Mậu (Thổ). Nạp âm Đại Lâm Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tuất.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Thân – Tý thành Thủy cục; xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Mậu: không nên nhận ruộng đất, điền chủ không may. Thìn: không nên khóc than sầu não, ắt chủ trùng tang.
Tốc Hỷ – ngày cát. Tin vui đến nhanh, vạn sự thuận lợi, khởi sự buổi sáng đắc lộc đắc tài.
Sao Đẩu (Mộc Giải – Tống Hữu), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: khởi tạo trăm việc, xây cất, sửa phần mộ, đào ao giếng, mở cửa, cắt áo, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh. Kiêng: đi thuyền.
Ngoại lệ: sao Đẩu gặp Tỵ mất sức; gặp Sửu là Đăng Viên rất tốt, nhưng phạm Phục Đoạn nên kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lời, khởi công lò nhuộm, lò gốm.
Trực Kiến. Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú. Không nên: Động thổ, khai trương, an táng.
Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Bảy, ngày 18/4/1970 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 13 tháng 3 năm Canh Tuất |
| Can Chi | Ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất |
| Tiết khí | Thanh Minh |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 108 trong năm, tuần thứ 16 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thanh Long (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 18/4/1970 dương lịch là ngày 13 tháng 3 năm Canh Tuất âm lịch, Thứ Bảy, ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thìn.
Ngày 18/4/1970 (Mậu Thìn) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát, Tam Nương. Ngày sao Đẩu là kiết tinh (tốt cho khởi tạo trăm việc, xây cất, sửa phần mộ, đào ao giếng, mở cửa, cắt áo, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 4/1970; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.