Ngày kỵ
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Ngày 18/1/2047 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 23 tháng 12 năm Bính Dần (âm lịch), ngày Nhâm Ngọ thuộc tháng Tân Sửu, tiết khí Tiểu Hàn. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Nguyệt Kỵ nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày có sao Bích là kiết tinh (tốt cho hôn nhân, nhà cửa, khai trương, chôn cất, cầu tự), trực Chấp (thuận lợi cho xây dựng, bắt trộm cướp, tu tạo, trồng trọt, nhưng kiêng cữ khai trương, di chuyển chỗ ở, xuất kho). Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 18/1/2047 gồm Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 1/2047 dương lịch bắt đầu từ Thứ Ba 1/1 (6/12 âm) và sang tháng 1 âm vào ngày 26/1 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 6 Ất Sửu | 2 7 Bính Dần | 3 8 Đinh Mão | 4 9 Mậu Thìn | 5 10 Kỷ Tỵ | 6 11 Canh Ngọ | |
| 7 12 Tân Mùi | 8 13 Nhâm Thân | 9 14 Quý Dậu | 10 15 Giáp Tuất | 11 16 Ất Hợi | 12 17 Bính Tý | 13 18 Đinh Sửu |
| 14 19 Mậu Dần | 15 20 Kỷ Mão | 16 21 Canh Thìn | 17 22 Tân Tỵ | 18 23 Nhâm Ngọ | 19 24 Quý Mùi | 20 25 Giáp Thân |
| 21 26 Ất Dậu | 22 27 Bính Tuất | 23 28 Đinh Hợi | 24 29 Mậu Tý | 25 30 Kỷ Sửu | 26 1/1 Canh Dần | 27 2 Tân Mão |
| 28 3 Nhâm Thìn | 29 4 Quý Tỵ | 30 5 Giáp Ngọ | 31 6 Ất Mùi |
Ngày Nhâm Ngọ là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành cần lưu ý, có điểm kiêng: Nguyệt Kỵ. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Nhâm Ngọ là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Ngọ (Hỏa) sinh can Nhâm (Thủy). Nạp âm Dương Liễu Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tý.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần – Tuất thành Hỏa cục; xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Nhâm: không nên khơi thông tháo nước, khó phòng ngừa đê điều. Ngọ: không nên lợp mái sửa sang phòng ốc, gia chủ dễ phải đổi dời.
Xích Khẩu – ngày hung. Nên đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn, tranh cãi, thị phi; mưu sự khó thành, dễ phát sinh oán hoặc kiện tụng.
Sao Bích (Bích Thủy Du), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Hôn nhân, nhà cửa, khai trương, chôn cất, cầu tự. Kiêng: Kiện tụng.
Trực Chấp. Nên: Xây dựng, bắt trộm cướp, tu tạo, trồng trọt. Không nên: Khai trương, di chuyển chỗ ở, xuất kho.
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Sáu, ngày 18/1/2047 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 23 tháng 12 năm Bính Dần |
| Can Chi | Ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần |
| Tiết khí | Tiểu Hàn |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 18 trong năm, tuần thứ 3 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thiên Lao (Hắc Đạo) |
Ngày 18/1/2047 dương lịch là ngày 23 tháng 12 năm Bính Dần âm lịch, Thứ Sáu, ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Sửu.
Ngày 18/1/2047 (Nhâm Ngọ) là ngày cần thận trọng do phạm Nguyệt Kỵ và thuộc ngày Hắc Đạo (Thiên Lao). Ngày sao Bích là kiết tinh (tốt cho hôn nhân, nhà cửa, khai trương, chôn cất, cầu tự), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h)
Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 1/2047; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.