Ngày kỵ
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Ngày 17/12/2065 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 20 tháng 11 năm Ất Dậu (âm lịch), ngày Canh Dần thuộc tháng Mậu Tý, tiết khí Đại Tuyết. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Bạch Hổ), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Kim Thần Thất Sát nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày có sao Vĩ là kiết tinh (tốt cho cưới gả, xây dựng, khai trương, đào mương giếng), trực Mãn (thuận lợi cho khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa, nhưng kiêng cữ chôn cất, kiện tụng, tranh chấp). Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 17/12/2065 gồm Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 12/2065 dương lịch bắt đầu từ Thứ Ba 1/12 (4/11 âm) và sang tháng 12 âm vào ngày 27/12 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 4 Giáp Tuất | 2 5 Ất Hợi | 3 6 Bính Tý | 4 7 Đinh Sửu | 5 8 Mậu Dần | 6 9 Kỷ Mão | |
| 7 10 Canh Thìn | 8 11 Tân Tỵ | 9 12 Nhâm Ngọ | 10 13 Quý Mùi | 11 14 Giáp Thân | 12 15 Ất Dậu | 13 16 Bính Tuất |
| 14 17 Đinh Hợi | 15 18 Mậu Tý | 16 19 Kỷ Sửu | 17 20 Canh Dần | 18 21 Tân Mão | 19 22 Nhâm Thìn | 20 23 Quý Tỵ |
| 21 24 Giáp Ngọ | 22 25 Ất Mùi | 23 26 Bính Thân | 24 27 Đinh Dậu | 25 28 Mậu Tuất | 26 29 Kỷ Hợi | 27 1/12 Canh Tý |
| 28 2 Tân Sửu | 29 3 Nhâm Dần | 30 4 Quý Mão | 31 5 Giáp Thìn |
Ngày Canh Dần là ngày Hắc Đạo (Bạch Hổ), ngũ hành cần lưu ý, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Canh Dần là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Dần (Mộc) sinh can Canh (Kim). Nạp âm Tùng Bách Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thân.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ – Tuất thành Hỏa cục; xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Canh: không nên dệt tơ lụa, khung cửi dễ hư hỏng. Dần: không nên tế tự cúng bái, quỷ thần không hưởng lễ.
Không Vong – ngày hung. Mọi sự hư hao, trở ngại, nên cẩn trọng trong tài chính và xuất hành.
Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Cưới gả, xây dựng, khai trương, đào mương giếng. Kiêng: Đi đường thủy.
Trực Mãn. Nên: Khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa. Không nên: Chôn cất, kiện tụng, tranh chấp.
Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Tây Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Năm, ngày 17/12/2065 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 20 tháng 11 năm Ất Dậu |
| Can Chi | Ngày Canh Dần, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu |
| Tiết khí | Đại Tuyết |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 351 trong năm, tuần thứ 51 |
| Ngày Hoàng Đạo | Bạch Hổ (Hắc Đạo) |
Ngày 17/12/2065 dương lịch là ngày 20 tháng 11 năm Ất Dậu âm lịch, Thứ Năm, ngày Canh Dần, tháng Mậu Tý.
Ngày 17/12/2065 (Canh Dần) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát và thuộc ngày Hắc Đạo (Bạch Hổ). Ngày sao Vĩ là kiết tinh (tốt cho cưới gả, xây dựng, khai trương, đào mương giếng), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Tây Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 12/2065; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.