LỊCH NGÀY 17/12/1950
Dương Lịch
17
Tháng 12 năm 1950
Chủ Nhật, ngày 17/12
Âm lịch
9
Tháng 11 năm Canh Dần
Ngày Bính Tuất - Tháng Mậu Tý
Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ - Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Tiết khí: Đại Tuyết • Tuổi xung: Tuổi Thìn (Tam hợp: Dần, Ngọ) • Về hôm nay

Ngày 17/12/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/12/1950 dương lịch là Chủ Nhật, tức ngày 9 tháng 11 năm Canh Dần (âm lịch), ngày Bính Tuất thuộc tháng Mậu Tý, tiết khí Đại Tuyết. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Thiên Hình), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Cang là hung tinh (nên kiêng giá thú, an táng, làm nhà, xuất hành) và trực Khai (thuận lợi cho khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ, nhưng kiêng cữ an táng, chôn cất, việc tối tăm). Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.

Giờ hoàng đạo ngày 17/12/1950

Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 17/12/1950 gồm Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu) nên tránh việc lớn.

  1. Tý 23–1h Hắc đạo
  2. Sửu 1–3h Hắc đạo
  3. Dần 3–5h Hoàng đạo
  4. Mão 5–7h Hoàng đạo
  5. Thìn 7–9h Hắc đạo
  6. Tỵ 9–11h Hoàng đạo
  7. Ngọ 11–13h Hắc đạo
  8. Mùi 13–15h Hắc đạo
  9. Thân 15–17h Hoàng đạo
  10. Dậu 17–19h Hắc đạo
  11. Tuất 19–21h Hoàng đạo
  12. Hợi 21–23h Hoàng đạo

Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.

Lịch âm tháng 12 năm 1950

Tháng 12/1950 dương lịch bắt đầu từ Thứ Sáu 1/12 (22/10 âm) và sang tháng 11 âm vào ngày 9/12 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.

← Tháng 11 1950 Tháng 12 1950 Tháng 1 1951 →

Xem ngày tốt xấu ngày 17/12/1950

Ngày Bính Tuất là ngày Hắc Đạo (Thiên Hình), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.

Ngày kỵ

Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).

Ngũ hành

Bính Tuất là ngày cát (bảo nhật) vì chi Tuất (Thổ) sinh can Bính (Hỏa). Nạp âm Ốc Thượng Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thìn.

Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần – Ngọ thành Hỏa cục; xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.

Bành Tổ bách kỵ

Bính: không nên sửa bếp, ắt sẽ thấy hỏa tai. Tuất: không nên ăn thịt chó, tổn hại nguyên thần tâm trí.

Khổng Minh lục diệu

Đại An – ngày cát. Mọi sự yên bình, công việc hanh thông, cầu tài hướng Tây Nam, bình an vô sự.

Nhị thập bát tú

Sao Cang (Cang Kim Long), chủ trị: hung tinh (xấu).

Nên: Trị bệnh, giải trừ. Kiêng: Giá thú, an táng, làm nhà, xuất hành.

Thập nhị kiến trừ

Trực Khai. Nên: Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ. Không nên: An táng, chôn cất, việc tối tăm.

Ngọc hạp thông thư

Sao tốt

  • Thiên Quý: tốt mọi việc
  • Mãn Đức Tinh: tốt mọi việc
  • Tam Hợp: tốt mọi việc
  • Mẫu Thương: tốt khai trương, cầu tài lộc

Sao xấu

  • Ngũ Quỷ: kỵ xuất hành, giao dịch buôn bán
  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phù): xấu mọi việc
  • Trùng Tang: kiêng cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà

Hướng và giờ xuất hành ngày 17/12/1950

Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)

Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.

13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)

Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.

15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)

Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.

17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)

Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.

19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)

Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.

21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)

Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.

Thông tin chi tiết ngày 17/12/1950

Dương lịchChủ Nhật, ngày 17/12/1950
Âm lịchNgày 9 tháng 11 năm Canh Dần
Can ChiNgày Bính Tuất, tháng Mậu Tý, năm Canh Dần
Tiết khíĐại Tuyết
Ngày trong nămNgày thứ 351 trong năm, tuần thứ 50
Ngày Hoàng ĐạoThiên Hình (Hắc Đạo)

Tra cứu ngày khác

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/12/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/12/1950 dương lịch là ngày 9 tháng 11 năm Canh Dần âm lịch, Chủ Nhật, ngày Bính Tuất, tháng Mậu Tý.

Ngày 17/12/1950 có phải ngày tốt không?

Ngày 17/12/1950 (Bính Tuất) là ngày cần thận trọng và thuộc ngày Hắc Đạo (Thiên Hình). Ngày gặp sao Cang là hung tinh (nên kiêng giá thú, an táng, làm nhà, xuất hành), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.

Giờ hoàng đạo ngày 17/12/1950 là những giờ nào?

Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)

Ngày 17/12/1950 xuất hành hướng nào tốt?

Hướng Tây Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.

Khám phá hệ sinh thái tra cứu

Xem Ngày Tốt Đại Sự

Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.

Xem ngày tốt →

Lập Lá Số Tử Vi

An 14 chính tinh thiên bàn địa bàn và luận giải vận mệnh trọn đời.

Lập lá số ngay →

Tử Vi 12 Con Giáp Hôm Nay

Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.

Xem tử vi hôm nay →

12 Cung Hoàng Đạo Hôm Nay

Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.

Xem cung hoàng đạo →

Xem Tuổi Làm Nhà 2026

Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.

Xem tuổi làm nhà →

Lịch Âm Dương Tháng 12/1950

Xem toàn bộ ngày âm dương và tiết khí trong tháng 12.

Xem lịch tháng →

Kiến thức: xem ngày tốt xấu theo Lịch Vạn Niên

Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.

Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.

🧭 Tiện Ích Tra Cứu Hữu Ích Cho Ngày Này:

Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 12/1950; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.