Ngày 17/11/1992 dương lịch là Thứ Ba, tức ngày 23 tháng 10 năm Nhâm Thân (âm lịch), ngày Đinh Dậu thuộc tháng Tân Hợi, tiết khí Lập Đông. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Chu Tước), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Nguyệt Kỵ và Kim Thần Thất Sát và Dương Công Kỵ Nhật nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Tinh là hung tinh (nên kiêng xuất hành xa, hôn nhân, làm việc lớn) và trực Khai (thuận lợi cho khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ, nhưng kiêng cữ an táng, chôn cất, việc tối tăm). Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 17/11/1992 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Tý23–1hHoàng đạo
Sửu1–3hHoàng đạo
Dần3–5hHắc đạo
Mão5–7hHoàng đạo
Thìn7–9hHắc đạo
Tỵ9–11hHắc đạo
Ngọ11–13hHoàng đạo
Mùi13–15hHắc đạo
Thân15–17hHoàng đạo
Dậu17–19hHoàng đạo
Tuất19–21hHắc đạo
Hợi21–23hHắc đạo
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Lịch âm tháng 11 năm 1992
Tháng 11/1992 dương lịch bắt đầu từ Chủ Nhật 1/11 (7/10 âm) và sang tháng 11 âm vào ngày 24/11 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
Ngày Đinh Dậu là ngày Hắc Đạo (Chu Tước), ngũ hành cần lưu ý, có điểm kiêng: Nguyệt Kỵ và Kim Thần Thất Sát và Dương Công Kỵ Nhật. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày kỵ
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Dương Công Kỵ Nhật (Bách sự bất nghi, vạn việc đều kiêng): Ngày rất xấu trong năm, chỉ nên an cư tĩnh dưỡng, không động thổ hay giao dịch.
Ngũ hành
Đinh Dậu là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Dậu (Kim) sinh can Đinh (Hỏa). Nạp âm Sơn Hạ Hỏa, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Mão.
Hỏa khắc Kim, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Tỵ – Sửu thành Kim cục; xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Bành Tổ bách kỵ
Đinh: không nên cắt tóc, đầu sinh mụn nhọt. Dậu: không nên mở tiệc hội tụ khách khứa, chủ khách đều tổn hại.
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên – ngày hung. Việc dễ dây dưa trễ nải, khó thành nhanh, phòng ngừa khẩu thiệt thị phi.
Nhị thập bát tú
Sao Tinh (Tinh Nhật Mã), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Xây tường, cất giữ. Kiêng: Xuất hành xa, hôn nhân, làm việc lớn.
Thập nhị kiến trừ
Trực Khai.Nên: Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ. Không nên: An táng, chôn cất, việc tối tăm.
Ngọc hạp thông thư
Sao tốt
Nguyệt Đức: phúc tinh trợ mệnh, vạn sự hanh thông
Thiên Hỷ: tốt cho cưới hỏi, giao dịch, cầu tài
Sinh Khí: tốt cho khởi công, làm nhà, nhập trạch
Thiên Quý: tốt mọi việc
Sao xấu
Trùng Tang: kiêng cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà
Tứ Thời Đại Mộ: kỵ an táng
Thiên Cương: kỵ khởi công, động thổ
Hướng và giờ xuất hành ngày 17/11/1992
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)
Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.
13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)
Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)
Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.
17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)
Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.
19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)
Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)
Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.
Thông tin chi tiết ngày 17/11/1992
Dương lịch
Thứ Ba, ngày 17/11/1992
Âm lịch
Ngày 23 tháng 10 năm Nhâm Thân
Can Chi
Ngày Đinh Dậu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân
Tiết khí
Lập Đông
Ngày trong năm
Ngày thứ 322 trong năm, tuần thứ 47
Ngày Hoàng Đạo
Chu Tước (Hắc Đạo)
Tra cứu ngày khác
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/11/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17/11/1992 dương lịch là ngày 23 tháng 10 năm Nhâm Thân âm lịch, Thứ Ba, ngày Đinh Dậu, tháng Tân Hợi.
Ngày 17/11/1992 có phải ngày tốt không?
Ngày 17/11/1992 (Đinh Dậu) là ngày cần thận trọng do phạm Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát, Dương Công Kỵ Nhật và thuộc ngày Hắc Đạo (Chu Tước). Ngày gặp sao Tinh là hung tinh (nên kiêng xuất hành xa, hôn nhân, làm việc lớn), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.