Ngày kỵ
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Ngày 17/7/2056 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 5 tháng 6 năm Bính Tý (âm lịch), ngày Canh Ngọ thuộc tháng Ất Mùi, tiết khí Tiểu Thử. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Nguyệt Kỵ nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Nữ là hung tinh (nên kiêng giá thú, may áo mới, kiện tụng) và trực Bế (thuận lợi cho đắp đê, xây vá tường, lấp lỗ hổng, giữ kín bí mật, nhưng kiêng cữ mở cửa hàng, xuất kho, cưới hỏi, động thổ). Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 17/7/2056 gồm Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 7/2056 dương lịch bắt đầu từ Thứ Bảy 1/7 (19/5 âm) và sang tháng 6 âm vào ngày 13/7 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 19 Giáp Dần | 2 20 Ất Mão | |||||
| 3 21 Bính Thìn | 4 22 Đinh Tỵ | 5 23 Mậu Ngọ | 6 24 Kỷ Mùi | 7 25 Canh Thân | 8 26 Tân Dậu | 9 27 Nhâm Tuất |
| 10 28 Quý Hợi | 11 29 Giáp Tý | 12 30 Ất Sửu | 13 1/6 Bính Dần | 14 2 Đinh Mão | 15 3 Mậu Thìn | 16 4 Kỷ Tỵ |
| 17 5 Canh Ngọ | 18 6 Tân Mùi | 19 7 Nhâm Thân | 20 8 Quý Dậu | 21 9 Giáp Tuất | 22 10 Ất Hợi | 23 11 Bính Tý |
| 24 12 Đinh Sửu | 25 13 Mậu Dần | 26 14 Kỷ Mão | 27 15 Canh Thìn | 28 16 Tân Tỵ | 29 17 Nhâm Ngọ | 30 18 Quý Mùi |
| 31 19 Giáp Thân |
Ngày Canh Ngọ là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành cần lưu ý, có điểm kiêng: Nguyệt Kỵ. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Canh Ngọ là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Ngọ (Hỏa) sinh can Canh (Kim). Nạp âm Lộ Bàng Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tý.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần – Tuất thành Hỏa cục; xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Canh: không nên dệt tơ lụa, khung cửi dễ hư hỏng. Ngọ: không nên lợp mái sửa sang phòng ốc, gia chủ dễ phải đổi dời.
Xích Khẩu – ngày hung. Nên đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn, tranh cãi, thị phi; mưu sự khó thành, dễ phát sinh oán hoặc kiện tụng.
Sao Nữ (Nữ Thổ Bức), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Chữa bệnh, giải trừ. Kiêng: Giá thú, may áo mới, kiện tụng.
Trực Bế. Nên: Đắp đê, xây vá tường, lấp lỗ hổng, giữ kín bí mật. Không nên: Mở cửa hàng, xuất kho, cưới hỏi, động thổ.
Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Tây Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Hai, ngày 17/7/2056 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 5 tháng 6 năm Bính Tý |
| Can Chi | Ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Bính Tý |
| Tiết khí | Tiểu Thử |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 199 trong năm, tuần thứ 29 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thiên Lao (Hắc Đạo) |
Ngày 17/7/2056 dương lịch là ngày 5 tháng 6 năm Bính Tý âm lịch, Thứ Hai, ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mùi.
Ngày 17/7/2056 (Canh Ngọ) là ngày cần thận trọng do phạm Nguyệt Kỵ và thuộc ngày Hắc Đạo (Thiên Lao). Ngày gặp sao Nữ là hung tinh (nên kiêng giá thú, may áo mới, kiện tụng), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h)
Hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Tây Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 7/2056; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.