Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 17/6/1982 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 26 tháng 4 năm Nhâm Tuất (âm lịch), ngày Tân Mùi thuộc tháng Ất Tỵ, tiết khí Mang Chủng. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Dực là hung tinh (nên kiêng mọi việc lớn, cưới gả, động thổ) và trực Mãn (thuận lợi cho khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa, nhưng kiêng cữ chôn cất, kiện tụng, tranh chấp). Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 17/6/1982 gồm Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 6/1982 dương lịch bắt đầu từ Thứ Ba 1/6 (10/4 âm) và sang tháng 5 âm vào ngày 21/6 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 10 Ất Mão | 2 11 Bính Thìn | 3 12 Đinh Tỵ | 4 13 Mậu Ngọ | 5 14 Kỷ Mùi | 6 15 Canh Thân | |
| 7 16 Tân Dậu | 8 17 Nhâm Tuất | 9 18 Quý Hợi | 10 19 Giáp Tý | 11 20 Ất Sửu | 12 21 Bính Dần | 13 22 Đinh Mão |
| 14 23 Mậu Thìn | 15 24 Kỷ Tỵ | 16 25 Canh Ngọ | 17 26 Tân Mùi | 18 27 Nhâm Thân | 19 28 Quý Dậu | 20 29 Giáp Tuất |
| 21 1/5 Ất Hợi | 22 2 Bính Tý | 23 3 Đinh Sửu | 24 4 Mậu Dần | 25 5 Kỷ Mão | 26 6 Canh Thìn | 27 7 Tân Tỵ |
| 28 8 Nhâm Ngọ | 29 9 Quý Mùi | 30 10 Giáp Thân |
Ngày Tân Mùi là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường), ngũ hành cát lợi. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Tân Mùi là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Mùi (Thổ) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Lộ Bàng Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Sửu.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Hợi – Mão thành Mộc cục; xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Tân: không nên trộn tương, chủ nhân dễ thất thường. Mùi: không nên uống thuốc bừa bãi, độc khí dễ hại ruột gan.
Tiểu Cát – ngày cát. May mắn cát lành, quý nhân phù trợ, gia đạo êm ấm, mưu sự dễ đạt.
Sao Dực (Dực Hỏa Xà), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Trừ sâu bọ, quét dọn. Kiêng: Mọi việc lớn, cưới gả, động thổ.
Trực Mãn. Nên: Khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa. Không nên: Chôn cất, kiện tụng, tranh chấp.
Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Năm, ngày 17/6/1982 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 26 tháng 4 (nhuận) năm Nhâm Tuất |
| Can Chi | Ngày Tân Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất |
| Tiết khí | Mang Chủng |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 168 trong năm, tuần thứ 24 |
| Ngày Hoàng Đạo | Minh Đường (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 17/6/1982 dương lịch là ngày 26 tháng 4 năm Nhâm Tuất âm lịch, Thứ Năm, ngày Tân Mùi, tháng Ất Tỵ.
Ngày 17/6/1982 (Tân Mùi) là ngày bình thường, có cát tinh và hung tinh đan xen. Ngày tuy là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường) nhưng gặp sao Dực là hung tinh (nên kiêng mọi việc lớn, cưới gả, động thổ) và trực Mãn (thuận lợi cho khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa, nhưng kiêng cữ chôn cất, kiện tụng, tranh chấp). Thích hợp tiến hành các công việc thường nhật, nội bộ; với các việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo để khởi sự.
Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)
Hướng Tây Nam đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 6/1982; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.