Ngày 16/11/2041 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 23 tháng 10 năm Tân Dậu (âm lịch), ngày Quý Sửu thuộc tháng Kỷ Hợi, tiết khí Lập Đông. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Nguyệt Kỵ và Kim Thần Thất Sát và Dương Công Kỵ Nhật nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày có sao Giác là kiết tinh (tốt cho khởi tạo trăm việc, thi cử, giá thú, mở cửa, nhập trạch), trực Mãn (thuận lợi cho khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa, nhưng kiêng cữ chôn cất, kiện tụng, tranh chấp). Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 16/11/2041 gồm Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất) nên tránh việc lớn.
Tý23–1hHắc đạo
Sửu1–3hHắc đạo
Dần3–5hHoàng đạo
Mão5–7hHắc đạo
Thìn7–9hHoàng đạo
Tỵ9–11hHoàng đạo
Ngọ11–13hHắc đạo
Mùi13–15hHắc đạo
Thân15–17hHoàng đạo
Dậu17–19hHoàng đạo
Tuất19–21hHắc đạo
Hợi21–23hHoàng đạo
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Lịch âm tháng 11 năm 2041
Tháng 11/2041 dương lịch bắt đầu từ Thứ Sáu 1/11 (8/10 âm) và sang tháng 11 âm vào ngày 24/11 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
Ngày Quý Sửu là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Nguyệt Kỵ và Kim Thần Thất Sát và Dương Công Kỵ Nhật. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày kỵ
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Dương Công Kỵ Nhật (Bách sự bất nghi, vạn việc đều kiêng): Ngày rất xấu trong năm, chỉ nên an cư tĩnh dưỡng, không động thổ hay giao dịch.
Ngũ hành
Quý Sửu là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Sửu (Thổ) sinh can Quý (Thủy). Nạp âm Tang Đố Mộc, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ – Dậu thành Kim cục; xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Bành Tổ bách kỵ
Quý: không nên thưa kiện tranh chấp, lý ta yếu địch mạnh. Sửu: không nên nhận chức, đi nhận quan để tránh gia chủ chưa hoàn hương, việc gia chủ không thuận.
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên – ngày hung. Việc dễ dây dưa trễ nải, khó thành nhanh, phòng ngừa khẩu thiệt thị phi.
Nhị thập bát tú
Sao Giác (Giác Mộc Giao), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Khởi tạo trăm việc, thi cử, giá thú, mở cửa, nhập trạch. Kiêng: Chôn cất, tu bổ mồ mả.
Thập nhị kiến trừ
Trực Mãn.Nên: Khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa. Không nên: Chôn cất, kiện tụng, tranh chấp.
Ngọc hạp thông thư
Sao tốt
Nguyệt Đức: phúc tinh trợ mệnh, vạn sự hanh thông
Thiên Hỷ: tốt cho cưới hỏi, giao dịch, cầu tài
Sinh Khí: tốt cho khởi công, làm nhà, nhập trạch
Thiên Quý: tốt mọi việc
Sao xấu
Trùng Tang: kiêng cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà
Tứ Thời Đại Mộ: kỵ an táng
Thiên Cương: kỵ khởi công, động thổ
Hướng và giờ xuất hành ngày 16/11/2041
Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)
Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.
13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)
Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)
Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.
17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)
Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.
19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)
Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)
Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.
Thông tin chi tiết ngày 16/11/2041
Dương lịch
Thứ Bảy, ngày 16/11/2041
Âm lịch
Ngày 23 tháng 10 năm Tân Dậu
Can Chi
Ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu
Tiết khí
Lập Đông
Ngày trong năm
Ngày thứ 320 trong năm, tuần thứ 46
Ngày Hoàng Đạo
Ngọc Đường (Hoàng Đạo (tốt))
Tra cứu ngày khác
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/11/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16/11/2041 dương lịch là ngày 23 tháng 10 năm Tân Dậu âm lịch, Thứ Bảy, ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 16/11/2041 có phải ngày tốt không?
Ngày 16/11/2041 (Quý Sửu) là ngày cần thận trọng do phạm Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát, Dương Công Kỵ Nhật. Ngày sao Giác là kiết tinh (tốt cho khởi tạo trăm việc, thi cử, giá thú, mở cửa, nhập trạch), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.