Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 16/9/2048 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 9 tháng 8 năm Mậu Thìn (âm lịch), ngày Kỷ Sửu thuộc tháng Tân Dậu, tiết khí Bạch Lộ. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Tâm là hung tinh (nên kiêng tranh tụng, động thổ, cưới hỏi, ký khế ước) và trực Định (thuận lợi cho động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật, nhưng kiêng cữ thưa kiện, xuất hành đi xa). Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 16/9/2048 gồm Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 9/2048 dương lịch bắt đầu từ Thứ Ba 1/9 (23/7 âm) và sang tháng 8 âm vào ngày 8/9 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 23 Giáp Tuất | 2 24 Ất Hợi | 3 25 Bính Tý | 4 26 Đinh Sửu | 5 27 Mậu Dần | 6 28 Kỷ Mão | |
| 7 29 Canh Thìn | 8 1/8 Tân Tỵ | 9 2 Nhâm Ngọ | 10 3 Quý Mùi | 11 4 Giáp Thân | 12 5 Ất Dậu | 13 6 Bính Tuất |
| 14 7 Đinh Hợi | 15 8 Mậu Tý | 16 9 Kỷ Sửu | 17 10 Canh Dần | 18 11 Tân Mão | 19 12 Nhâm Thìn | 20 13 Quý Tỵ |
| 21 14 Giáp Ngọ | 22 15 Ất Mùi | 23 16 Bính Thân | 24 17 Đinh Dậu | 25 18 Mậu Tuất | 26 19 Kỷ Hợi | 27 20 Canh Tý |
| 28 21 Tân Sửu | 29 22 Nhâm Dần | 30 23 Quý Mão |
Ngày Kỷ Sửu là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Kỷ Sửu là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Sửu (Thổ) sinh can Kỷ (Thổ). Nạp âm Tích Lịch Hỏa, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi.
Hỏa khắc Kim, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ – Dậu thành Kim cục; xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Kỷ: không nên xé giao kèo, đôi bên cùng chịu thiệt. Sửu: không nên nhận chức, đi nhận quan để tránh gia chủ chưa hoàn hương, việc gia chủ không thuận.
Xích Khẩu – ngày hung. Nên đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn, tranh cãi, thị phi; mưu sự khó thành, dễ phát sinh oán hoặc kiện tụng.
Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Cúng tế, giải oan. Kiêng: Tranh tụng, động thổ, cưới hỏi, ký khế ước.
Trực Định. Nên: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật. Không nên: Thưa kiện, xuất hành đi xa.
Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Tư, ngày 16/9/2048 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 9 tháng 8 năm Mậu Thìn |
| Can Chi | Ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn |
| Tiết khí | Bạch Lộ |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 260 trong năm, tuần thứ 38 |
| Ngày Hoàng Đạo | Câu Trần (Hắc Đạo) |
Ngày 16/9/2048 dương lịch là ngày 9 tháng 8 năm Mậu Thìn âm lịch, Thứ Tư, ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Dậu.
Ngày 16/9/2048 (Kỷ Sửu) là ngày cần thận trọng và thuộc ngày Hắc Đạo (Câu Trần). Ngày gặp sao Tâm là hung tinh (nên kiêng tranh tụng, động thổ, cưới hỏi, ký khế ước), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)
Lưu ý ngày này trực Định kiêng kỵ xuất hành đi xa. Nếu bắt buộc phải khởi hành, nên chọn giờ hoàng đạo và đi về hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Nam. Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 9/2048; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.