Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 16/9/2001 dương lịch là Chủ Nhật, tức ngày 29 tháng 7 năm Tân Tỵ (âm lịch), ngày Nhâm Ngọ thuộc tháng Bính Thân, tiết khí Bạch Lộ. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Bạch Hổ), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Cang là hung tinh (nên kiêng giá thú, an táng, làm nhà, xuất hành) và trực Khai (thuận lợi cho khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ, nhưng kiêng cữ an táng, chôn cất, việc tối tăm). Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 16/9/2001 gồm Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 9/2001 dương lịch bắt đầu từ Thứ Bảy 1/9 (14/7 âm) và sang tháng 8 âm vào ngày 17/9 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 14 Đinh Mão | 2 15 Mậu Thìn | |||||
| 3 16 Kỷ Tỵ | 4 17 Canh Ngọ | 5 18 Tân Mùi | 6 19 Nhâm Thân | 7 20 Quý Dậu | 8 21 Giáp Tuất | 9 22 Ất Hợi |
| 10 23 Bính Tý | 11 24 Đinh Sửu | 12 25 Mậu Dần | 13 26 Kỷ Mão | 14 27 Canh Thìn | 15 28 Tân Tỵ | 16 29 Nhâm Ngọ |
| 17 1/8 Quý Mùi | 18 2 Giáp Thân | 19 3 Ất Dậu | 20 4 Bính Tuất | 21 5 Đinh Hợi | 22 6 Mậu Tý | 23 7 Kỷ Sửu |
| 24 8 Canh Dần | 25 9 Tân Mão | 26 10 Nhâm Thìn | 27 11 Quý Tỵ | 28 12 Giáp Ngọ | 29 13 Ất Mùi | 30 14 Bính Thân |
Ngày Nhâm Ngọ là ngày Hắc Đạo (Bạch Hổ), ngũ hành cần lưu ý. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Nhâm Ngọ là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Ngọ (Hỏa) sinh can Nhâm (Thủy). Nạp âm Dương Liễu Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tý.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần – Tuất thành Hỏa cục; xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Nhâm: không nên khơi thông tháo nước, khó phòng ngừa đê điều. Ngọ: không nên lợp mái sửa sang phòng ốc, gia chủ dễ phải đổi dời.
Tiểu Cát – ngày cát. May mắn cát lành, quý nhân phù trợ, gia đạo êm ấm, mưu sự dễ đạt.
Sao Cang (Cang Kim Long), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Trị bệnh, giải trừ. Kiêng: Giá thú, an táng, làm nhà, xuất hành.
Trực Khai. Nên: Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ. Không nên: An táng, chôn cất, việc tối tăm.
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Chủ Nhật, ngày 16/9/2001 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 29 tháng 7 năm Tân Tỵ |
| Can Chi | Ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ |
| Tiết khí | Bạch Lộ |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 259 trong năm, tuần thứ 37 |
| Ngày Hoàng Đạo | Bạch Hổ (Hắc Đạo) |
Ngày 16/9/2001 dương lịch là ngày 29 tháng 7 năm Tân Tỵ âm lịch, Chủ Nhật, ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thân.
Ngày 16/9/2001 (Nhâm Ngọ) là ngày cần thận trọng và thuộc ngày Hắc Đạo (Bạch Hổ). Ngày gặp sao Cang là hung tinh (nên kiêng giá thú, an táng, làm nhà, xuất hành), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h)
Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 9/2001; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.